外敌 wàidí
volume volume

Từ hán việt: 【ngoại địch】

Đọc nhanh: 外敌 (ngoại địch). Ý nghĩa là: kẻ thù bên ngoài; kẻ địch bên ngoài.

Ý Nghĩa của "外敌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

外敌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kẻ thù bên ngoài; kẻ địch bên ngoài

外来的敌人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 外敌

  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 敌军 díjūn

    - Một tốp quân địch.

  • volume volume

    - 一般 yìbān 讲 jiǎng 纬度 wěidù 越高 yuègāo , 气温 qìwēn 越低 yuèdī , 但 dàn 也 yě 有 yǒu 例外 lìwài

    - nói chung vĩ độ càng cao thì nhiệt độ càng thấp, nhưng cũng có trường hợp ngoại lệ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 却 què 敌于 díyú 千里 qiānlǐ 之外 zhīwài

    - Họ đẩy lùi quân địch xa ngàn lý.

  • volume volume

    - 拒敌 jùdí 于 yú 国门 guómén 之外 zhīwài

    - chống giặc ngoài cửa thành.

  • volume volume

    - 三营 sānyíng 在 zài 村 cūn 东头 dōngtóu 截击 jiéjī 敌人 dírén 的 de 增援部队 zēngyuánbùduì

    - tiểu đoàn ba đã chặn đánh quân tăng viện của địch ở đầu làng phía đông.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 抵御 dǐyù 了 le 外敌 wàidí 的 de 入侵 rùqīn

    - Họ đã chống lại sự xâm lược của kẻ thù.

  • volume volume

    - 三条 sāntiáo 街外 jiēwài 有 yǒu 一家 yījiā 星巴克 xīngbākè

    - Có một cửa hàng Starbucks cách đây khoảng ba dãy nhà.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 是 shì 某种 mǒuzhǒng 外部 wàibù 应激 yìngjī 源 yuán

    - Một số loại tác nhân gây căng thẳng bên ngoài lớn đã buộc việc hủy đăng ký này

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 敌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+6 nét), thiệt 舌 (+4 nét)
    • Pinyin: Dí
    • Âm hán việt: Địch
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XHROK (重竹口人大)
    • Bảng mã:U+654C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao