外国公司 wàiguó gōngsī
volume volume

Từ hán việt: 【ngoại quốc công ti】

Đọc nhanh: 外国公司 (ngoại quốc công ti). Ý nghĩa là: công ty nước ngoài.

Ý Nghĩa của "外国公司" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

外国公司 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. công ty nước ngoài

foreign company

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 外国公司

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 决定 juédìng 迁移 qiānyí 到 dào 国外 guówài

    - Công ty quyết định chuyển ra nước ngoài.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 决定 juédìng 为 wèi 他 tā 例外 lìwài

    - Công ty quyết định tạo ngoại lệ cho anh ấy.

  • volume volume

    - 内外 nèiwài 因 yīn 结合 jiéhé 导致 dǎozhì 了 le 公司 gōngsī 的 de 倒闭 dǎobì

    - Sự kết hợp của các yếu tố bên trong và bên ngoài đã dẫn đến sự sụp đổ của công ty.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 向 xiàng 国际化 guójìhuà 的 de 方向 fāngxiàng 发展 fāzhǎn

    - Công ty đang phát triển theo hướng quốc tế hóa.

  • volume volume

    - 她 tā 经常 jīngcháng 推销 tuīxiāo 公司 gōngsī 的 de 服务 fúwù 到 dào 国外市场 guówàishìchǎng

    - Cô ấy thường xuyên thúc đẩy tiêu thụ dịch vụ của công ty ra thị trường quốc tế.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 计划 jìhuà 退出 tuìchū 国际 guójì 市场 shìchǎng

    - Công ty dự định rút khỏi thị trường quốc tế.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 将 jiāng 在 zài 境外 jìngwài 上市 shàngshì

    - Công ty sẽ ra mắt ở nước ngoài.

  • volume volume

    - 子公司 zǐgōngsī 在 zài 海外 hǎiwài 运营 yùnyíng

    - Công ty con hoạt động ở nước ngoài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 公›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bát 八 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CI (金戈)
    • Bảng mã:U+516C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 司›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Ti , Ty , Tư
    • Nét bút:フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMR (尸一口)
    • Bảng mã:U+53F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 国›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Guó
    • Âm hán việt: Quốc
    • Nét bút:丨フ一一丨一丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WMGI (田一土戈)
    • Bảng mã:U+56FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao