外交家 wàijiāo jiā
volume volume

Từ hán việt: 【ngoại giao gia】

Đọc nhanh: 外交家 (ngoại giao gia). Ý nghĩa là: nhà ngoại giao.

Ý Nghĩa của "外交家" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

外交家 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhà ngoại giao

diplomat

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 外交家

  • volume volume

    - 他家 tājiā 和 hé 我家 wǒjiā 有 yǒu 世交 shìjiāo

    - Gia đình anh ấy và tôi có mối quan hệ lâu đời.

  • volume volume

    - 几个 jǐgè 南美洲 nánměizhōu 国家 guójiā 和 hé 纳粹德国 nàcuìdéguó 断绝 duànjué 了 le 外交关系 wàijiāoguānxì

    - Một số quốc gia Nam Mỹ đã cắt đứt quan hệ ngoại giao với Đức quốc xã.

  • volume volume

    - 他 tā 估计 gūjì 半夜 bànyè 才能 cáinéng 回来 huílai , 交代 jiāodài 家里 jiālǐ 给 gěi 他 tā 留门 liúmén

    - anh ấy dự tính đến nửa đêm mới về đến nhà, dặn người nhà để cửa cho anh ấy.

  • volume volume

    - 久别重逢 jiǔbiéchóngféng , 大家 dàjiā 格外 géwài 亲热 qīnrè

    - Lâu ngày mới gặp, mọi người vô cùng nồng nhiệt.

  • volume volume

    - 他 tā 关门 guānmén 研究 yánjiū , 不 bù 和 hé 外界 wàijiè 交流 jiāoliú

    - Anh ấy nghiên cứu khép kín, không giao lưu với bên ngoài.

  • volume volume

    - 外交官 wàijiāoguān 代表 dàibiǎo 着 zhe 国家 guójiā

    - Cán bộ ngoại giao đại diện cho quốc gia.

  • volume volume

    - 三条 sāntiáo 街外 jiēwài 有 yǒu 一家 yījiā 星巴克 xīngbākè

    - Có một cửa hàng Starbucks cách đây khoảng ba dãy nhà.

  • volume volume

    - 不错 bùcuò , 作为 zuòwéi 一个 yígè 外国人 wàiguórén , 你 nǐ 的 de 太极拳 tàijíquán 真是 zhēnshi 练到 liàndào 家 jiā 了 le

    - Thân là một người nước ngoài thì bạn tập Thái Cực Quyền rất giỏi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 交›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YCK (卜金大)
    • Bảng mã:U+4EA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao