夏季旅游 xiàjì lǚyóu
volume volume

Từ hán việt: 【hạ quý lữ du】

Đọc nhanh: 夏季旅游 (hạ quý lữ du). Ý nghĩa là: Du lịch mùa hè.

Ý Nghĩa của "夏季旅游" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Du Lịch

夏季旅游 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Du lịch mùa hè

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 夏季旅游

  • volume volume

    - 旅游业 lǚyóuyè 受 shòu 淡季 dànjì 影响 yǐngxiǎng

    - Ngành du lịch bị ảnh hưởng bởi mùa thấp điểm.

  • volume volume

    - 三夏 sānxià 大忙 dàmáng 季节 jìjié

    - ngày mùa bận rộn

  • volume volume

    - 在 zài 旅游 lǚyóu 旺季 wàngjì 向 xiàng 旅店 lǚdiàn 订房间 dìngfángjiān 可不 kěbù 容易 róngyì

    - Việc đặt phòng khách sạn trong mùa du lịch cao điểm không hề dễ dàng.

  • volume volume

    - 他 tā 想要 xiǎngyào 前往 qiánwǎng 法国 fǎguó 一游 yīyóu , 可惜 kěxī 旅费 lǚfèi 不足 bùzú 而 ér 未能 wèinéng 如愿以偿 rúyuànyǐcháng

    - Anh ấy muốn đến Pháp một chuyến, nhưng tiếc là chi phí đi lại không đủ và anh ấy không thể thực hiện được mong muốn.

  • volume volume

    - 旅游 lǚyóu 旺季 wàngjì 人 rén 很多 hěnduō

    - Mùa du lịch cao điểm rất đông người.

  • volume volume

    - 旅游 lǚyóu 旺季 wàngjì , 这里 zhèlǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 人 rén

    - Mỗi mùa du lịch, ở đây có rất nhiều người.

  • volume volume

    - 在 zài 旅游 lǚyóu 旺季 wàngjì , 酒店 jiǔdiàn 的 de 预订 yùdìng 量 liàng 剧增 jùzēng

    - Vào mùa du lịch cao điểm, lượng đặt phòng khách sạn tăng mạnh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 就 jiù 机会 jīhuì 去 qù 旅游 lǚyóu

    - Họ nhân cơ hội đi du lịch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tuy 夊 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎ , Xià
    • Âm hán việt: Giá , Giạ , Hạ
    • Nét bút:一ノ丨フ一一一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MUHE (一山竹水)
    • Bảng mã:U+590F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 季›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Quý
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDND (竹木弓木)
    • Bảng mã:U+5B63
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 旅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phương 方 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǚ
    • Âm hán việt: Lữ
    • Nét bút:丶一フノノ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YSOHV (卜尸人竹女)
    • Bảng mã:U+65C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 游›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Liú , Yóu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丶一フノノ一フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EYSD (水卜尸木)
    • Bảng mã:U+6E38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao