复韵母 fù yùnmǔ
volume volume

Từ hán việt: 【phục vận mẫu】

Đọc nhanh: 复韵母 (phục vận mẫu). Ý nghĩa là: hợp chất cuối cùng.

Ý Nghĩa của "复韵母" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

复韵母 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hợp chất cuối cùng

compound final

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 复韵母

  • volume volume

    - 父母 fùmǔ 反复 fǎnfù 地 dì 劝说 quànshuō 他 tā

    - Cha mẹ đã nhiều lần khuyên anh ấy.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 前半生 qiánbànshēng 为 wèi 父母 fùmǔ 所 suǒ 糟蹋 zāotà , 而 ér 后半生 hòubànshēng 又 yòu 复为 fùwèi 儿女 érnǚ 所 suǒ 糟蹋 zāotà

    - Cuộc đời của chúng ta đã bị lãng phí bởi cha mẹ trong nửa đầu, và lại bị lãng phí bởi con cái trong nửa sau.

  • volume volume

    - 先学 xiānxué 韵母 yùnmǔ 再学 zàixué 声母 shēngmǔ

    - Học vận mẫu trước rồi học nguyên âm.

  • volume volume

    - 声母 shēngmǔ 和 hé 韵母 yùnmǔ 多少 duōshǎo 个 gè ?

    - Thanh mẫu và vận mẫu có bao nhiêu?

  • volume volume

    - 什么 shénme 是 shì 声母 shēngmǔ 和 hé 韵母 yùnmǔ ?

    - Thanh mẫu và vận mẫu là gì?

  • volume volume

    - 学 xué 韵母 yùnmǔ 不能 bùnéng 忘 wàng

    - Học vận mẫu không thể quên.

  • volume volume

    - 丰韵 fēngyùn

    - thuỳ mị

  • volume volume

    - 不要 búyào 重复 chóngfù 同样 tóngyàng 的 de 错误 cuòwù

    - Đừng lặp lại cùng một sai lầm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 复›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tuy 夊 (+6 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phú , Phúc , Phục , Phức
    • Nét bút:ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OAHE (人日竹水)
    • Bảng mã:U+590D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 母›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vô 毋 (+0 nét)
    • Pinyin: Mú , Mǔ , Wú , Wǔ
    • Âm hán việt: Mô , Mẫu
    • Nét bút:フフ丶一丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:WYI (田卜戈)
    • Bảng mã:U+6BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 韵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:âm 音 (+4 nét)
    • Pinyin: Yùn
    • Âm hán việt: Vận
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一ノフ丶一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YAPIM (卜日心戈一)
    • Bảng mã:U+97F5
    • Tần suất sử dụng:Cao