复视性 fù shì xìng
volume volume

Từ hán việt: 【phục thị tính】

Đọc nhanh: 复视性 (phục thị tính). Ý nghĩa là: tính loạn thị.

Ý Nghĩa của "复视性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

复视性 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tính loạn thị

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 复视性

  • volume volume

    - 初试 chūshì 为 wèi 更长 gèngzhǎng 、 更 gèng 复杂 fùzá 或 huò 更 gèng 重要 zhòngyào 的 de 考试 kǎoshì 而 ér 进行 jìnxíng 的 de 预备性 yùbèixìng 学术 xuéshù 测试 cèshì 或 huò 考试 kǎoshì

    - Kiểm tra hoặc kỳ thi chuẩn bị cho các kỳ thi học thuật trước đó dài hơn, phức tạp hơn hoặc quan trọng hơn.

  • volume volume

    - 卵 luǎn 圆孔 yuánkǒng 未闭 wèibì 与 yǔ 复发性 fùfāxìng 卒 zú 中 zhōng 经皮 jīngpí 封堵 fēngdǔ 术 shù 是 shì 最佳 zuìjiā 选择 xuǎnzé 吗 ma

    - Đóng qua da của foramen ovale bằng sáng chế và đột quỵ tái phát có phải là lựa chọn tốt nhất không?

  • volume volume

    - 指出 zhǐchū 他 tā 性别歧视 xìngbiéqíshì

    - Điều này không liên quan gì đến phân biệt giới tính.

  • volume volume

    - 视频 shìpín 中 zhōng 三名 sānmíng 女性 nǚxìng 要 yào 上 shàng 缠 chán 着 zhe 外套 wàitào 目视 mùshì 前方 qiánfāng

    - Trong video, ba người phụ nữ mặc áo khoác và mắt nhìn thẳng về phía trước.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 被 bèi 项目 xiàngmù 的 de 复杂性 fùzáxìng 困扰 kùnrǎo

    - Chúng tôi bị phiền muộn bởi sự phức tạp của dự án.

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 透视 tòushì 发现 fāxiàn 肺部 fèibù 有 yǒu 阴影 yīnyǐng , 今天 jīntiān 去 qù 复查 fùchá

    - lần trước chụp X quang phát hiện phổi có vết nám, hôm nay đi kiểm tra lại.

  • volume volume

    - 考虑 kǎolǜ 到 dào 犯罪行为 fànzuìxíngwéi 的 de 复杂性 fùzáxìng

    - Vì sự phức tạp của những tội ác này

  • volume volume

    - 越是 yuèshì 复杂 fùzá 艰巨 jiānjù 的 de 工作 gōngzuò , 越 yuè 需要 xūyào 耐性 nàixìng

    - công việc càng phức tạp nặng nề bao nhiêu, thì càng phải kiên nhẫn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 复›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tuy 夊 (+6 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phú , Phúc , Phục , Phức
    • Nét bút:ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OAHE (人日竹水)
    • Bảng mã:U+590D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 视›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFBHU (戈火月竹山)
    • Bảng mã:U+89C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao