复蔽 fù bì
volume volume

Từ hán việt: 【phục tế】

Đọc nhanh: 复蔽 (phục tế). Ý nghĩa là: bao trùm.

Ý Nghĩa của "复蔽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

复蔽 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bao trùm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 复蔽

  • volume volume

    - 乌云 wūyún 蔽 bì 住 zhù 了 le 月亮 yuèliang

    - Mây đen che lấp mặt trăng.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 复杂 fùzá 了 le 去 qù 了 le

    - Sự việc rất phức tạp.

  • volume volume

    - 书面 shūmiàn 答复 dáfù

    - trả lời bằng văn bản.

  • volume volume

    - 东海岛 dōnghǎidǎo 是 shì 广州湾 guǎngzhōuwān 的 de 屏蔽 píngbì

    - đảo Đông Hải là bức thành che chở cho vịnh Quảng Châu.

  • volume volume

    - 鸡精 jījīng 是 shì 目前 mùqián 市场 shìchǎng 上 shàng 倍受欢迎 bèishòuhuānyíng 的 de 一种 yīzhǒng 复合 fùhé 调味料 tiáowèiliào

    - Súp gà là một loại gia vị tổng hợp rất phổ biến trên thị trường trước kia.

  • volume volume

    - 乳 rǔ 过程 guòchéng 较为 jiàowéi 复杂 fùzá

    - Quá trình sinh sản khá phức tạp.

  • volume volume

    - 事关大局 shìguāndàjú , 厂 chǎng 领导 lǐngdǎo 还要 háiyào 复议 fùyì

    - sự việc có liên quan đến đại cuộc, lãnh đạo nhà máy còn phải bàn lại.

  • volume volume

    - 临 lín 考试 kǎoshì , 才 cái 开始 kāishǐ 复习 fùxí

    - Sắp thi, mới bắt đầu ôn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 复›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tuy 夊 (+6 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phú , Phúc , Phục , Phức
    • Nét bút:ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OAHE (人日竹水)
    • Bảng mã:U+590D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蔽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+11 nét)
    • Pinyin: Bì , Fù
    • Âm hán việt: Phất , Tế
    • Nét bút:一丨丨丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TFBK (廿火月大)
    • Bảng mã:U+853D
    • Tần suất sử dụng:Cao