复活节 fùhuó jié
volume volume

Từ hán việt: 【phục hoạt tiết】

Đọc nhanh: 复活节 (phục hoạt tiết). Ý nghĩa là: lễ Phục sinh.

Ý Nghĩa của "复活节" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

复活节 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lễ Phục sinh

基督教纪念耶稣复活的节日,是春分后第一次月圆之后的第一个星期日

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 复活节

  • volume volume

    - 反对 fǎnduì 复活 fùhuó 军国主义 jūnguózhǔyì

    - phản đối làm phục sinh chủ nghĩa quân phiệt.

  • volume volume

    - 大学生 dàxuésheng 的 de 生活 shēnghuó 非常 fēicháng 节省 jiéshěng

    - Cuộc sống của sinh viên đại học rất tiết kiệm

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 恢复 huīfù 灾害 zāihài 后 hòu 的 de 生活 shēnghuó

    - Anh ấy đang khắc phục cuộc sống sau thiên tai.

  • volume volume

    - 夫妇 fūfù 复合 fùhé 了 le , 过 guò 上 shàng 幸福生活 xìngfúshēnghuó

    - Vợ chồng đã tái hợp, sống cuộc sống hạnh phúc.

  • volume volume

    - 他 tā 生活 shēnghuó 很 hěn 节俭 jiéjiǎn

    - Anh ấy sống rất tiết kiệm.

  • volume volume

    - 把 bǎ 情节 qíngjié 这样 zhèyàng 复杂 fùzá 的 de 小说 xiǎoshuō 改编 gǎibiān 成 chéng 电影 diànyǐng 是 shì 需要 xūyào 很 hěn 好 hǎo 地 dì 加以 jiāyǐ 剪裁 jiǎncái 的 de

    - cải biên tiểu thuyết có tình tiết phức tạp như vậy thành phim thì cần phải lược bớt một cách khéo léo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 跟 gēn 社区 shèqū 宣传 xuānchuán 节日 jiérì 活动 huódòng

    - Họ tuyên truyền các hoạt động lễ hội với cộng đồng.

  • volume volume

    - 参加 cānjiā 活动 huódòng 要 yào 注意 zhùyì 礼节 lǐjié

    - Tham gia hoạt động cần chú ý lễ phép.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 复›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tuy 夊 (+6 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phú , Phúc , Phục , Phức
    • Nét bút:ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OAHE (人日竹水)
    • Bảng mã:U+590D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 活›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Guō , Huó
    • Âm hán việt: Hoạt , Quạt
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHJR (水竹十口)
    • Bảng mã:U+6D3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 节›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Tiết , Tiệt
    • Nét bút:一丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TSL (廿尸中)
    • Bảng mã:U+8282
    • Tần suất sử dụng:Rất cao