复杂性 fùzá xìng
volume volume

Từ hán việt: 【phục tạp tính】

Đọc nhanh: 复杂性 (phục tạp tính). Ý nghĩa là: phức tạp. Ví dụ : - 考虑到犯罪行为的复杂性 Vì sự phức tạp của những tội ác này

Ý Nghĩa của "复杂性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

复杂性 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phức tạp

complexity

Ví dụ:
  • volume volume

    - 考虑 kǎolǜ 到 dào 犯罪行为 fànzuìxíngwéi 的 de 复杂性 fùzáxìng

    - Vì sự phức tạp của những tội ác này

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 复杂性

  • volume volume

    - 初试 chūshì 为 wèi 更长 gèngzhǎng 、 更 gèng 复杂 fùzá 或 huò 更 gèng 重要 zhòngyào 的 de 考试 kǎoshì 而 ér 进行 jìnxíng 的 de 预备性 yùbèixìng 学术 xuéshù 测试 cèshì 或 huò 考试 kǎoshì

    - Kiểm tra hoặc kỳ thi chuẩn bị cho các kỳ thi học thuật trước đó dài hơn, phức tạp hơn hoặc quan trọng hơn.

  • volume

    - 他 tā 对 duì 复杂 fùzá 的 de 数学题 shùxuétí 感到 gǎndào 困惑 kùnhuò

    - Anh ấy cảm thấy bối rối với bài toán phức tạp.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 被 bèi 项目 xiàngmù 的 de 复杂性 fùzáxìng 困扰 kùnrǎo

    - Chúng tôi bị phiền muộn bởi sự phức tạp của dự án.

  • volume volume

    - 国际法 guójìfǎ 这一 zhèyī 领域 lǐngyù 不 bù 熟悉 shúxī 其 qí 复杂性 fùzáxìng 则 zé 寸步难行 cùnbùnánxíng

    - Trong lĩnh vực luật quốc tế, nếu không hiểu rõ sự phức tạp của nó thì khó mà tiến xa.

  • volume volume

    - 人 rén 的 de 大脑 dànǎo 很 hěn 复杂 fùzá

    - Não người rất phức tạp.

  • volume volume

    - 人体 réntǐ 是 shì 一个 yígè 复杂 fùzá 的 de 有机体 yǒujītǐ

    - Cơ thể con người là một thể hữu cơ phức tạp.

  • volume volume

    - 考虑 kǎolǜ 到 dào 犯罪行为 fànzuìxíngwéi 的 de 复杂性 fùzáxìng

    - Vì sự phức tạp của những tội ác này

  • volume volume

    - 越是 yuèshì 复杂 fùzá 艰巨 jiānjù 的 de 工作 gōngzuò , 越 yuè 需要 xūyào 耐性 nàixìng

    - công việc càng phức tạp nặng nề bao nhiêu, thì càng phải kiên nhẫn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 复›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tuy 夊 (+6 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phú , Phúc , Phục , Phức
    • Nét bút:ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OAHE (人日竹水)
    • Bảng mã:U+590D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 杂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Zá
    • Âm hán việt: Tạp
    • Nét bút:ノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KND (大弓木)
    • Bảng mã:U+6742
    • Tần suất sử dụng:Rất cao