复变 fù biàn
volume volume

Từ hán việt: 【phục biến】

Đọc nhanh: 复变 (phục biến). Ý nghĩa là: (toán học.) biến phức tạp.

Ý Nghĩa của "复变" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

复变 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (toán học.) biến phức tạp

(math.) complex variable

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 复变

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 大雪 dàxuě 把 bǎ 大地 dàdì 变成 biànchéng 了 le 银白 yínbái 世界 shìjiè

    - tuyết trắng đã biến mặt đất thành thế giới màu trắng bạc.

  • volume volume

    - 在 zài 战争 zhànzhēng 中 zhōng , 外交关系 wàijiāoguānxì 变得复杂 biàndefùzá

    - Trong chiến tranh, quan hệ ngoại giao trở nên phức tạp.

  • volume volume

    - 复制粘贴 fùzhìzhāntiē 不会 búhuì 改变 gǎibiàn 你 nǐ 字体 zìtǐ 的 de 粗细 cūxì 比率 bǐlǜ

    - Sao chép và dán sẽ không làm thay đổi phông chữ của bạn.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 反复 fǎnfù 变化 biànhuà

    - Thời tiết thay đổi liên tục.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 冲动 chōngdòng 让 ràng 事情 shìqing 变 biàn 复杂 fùzá 了 le

    - Sự bốc đồng của anh ấy làm phức tạp vấn đề.

  • volume volume

    - DNA 检测 jiǎncè 发现 fāxiàn 了 le 可变 kěbiàn 串联 chuànlián 重复 chóngfù 基因 jīyīn

    - Tôi đã tìm thấy các lần lặp lại song song khác nhau trong thử nghiệm DNA.

  • volume volume

    - 局势 júshì 突然 tūrán 变 biàn 复杂 fùzá

    - Tình thế đột nhiên trở nên phức tạp.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 问题 wèntí 变得 biànde 日益 rìyì 复杂 fùzá

    - Vấn đề này trở nên ngày càng phức tạp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 变›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Biàn
    • Âm hán việt: Biến , Biện
    • Nét bút:丶一丨丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YCE (卜金水)
    • Bảng mã:U+53D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 复›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tuy 夊 (+6 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phú , Phúc , Phục , Phức
    • Nét bút:ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OAHE (人日竹水)
    • Bảng mã:U+590D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao