处对象 chù duìxiàng
volume volume

Từ hán việt: 【xứ đối tượng】

Đọc nhanh: 处对象 (xứ đối tượng). Ý nghĩa là: Yêu đương.

Ý Nghĩa của "处对象" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

处对象 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Yêu đương

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 处对象

  • volume volume

    - 人头税 réntóushuì ( 旧时 jiùshí 以 yǐ 人口 rénkǒu 为 wèi 课税 kèshuì 对象 duìxiàng 所 suǒ 征收 zhēngshōu 的 de 税 shuì )

    - thuế tính trên

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 违犯 wéifàn 绝密 juémì 条例 tiáolì 成 chéng 了 le 处罚 chǔfá 对象 duìxiàng

    - Anh ta đã trở thành đối tượng bị phạt vì vi phạm quy định cực kỳ bí mật.

  • volume volume

    - 发型 fàxíng 对 duì 你 nǐ 的 de 形象 xíngxiàng 的 de 影响 yǐngxiǎng 很大 hěndà

    - Kiểu tóc ảnh hưởng lớn đến hình ảnh của bạn.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 脾气 píqi 不对头 búduìtóu , 处 chù 不好 bùhǎo

    - tính khí hai người không hợp nhau, ở chung không được.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不 bù 觉得 juéde 带个 dàigè 约会 yuēhuì 对象 duìxiàng 去 qù

    - Sẽ không mang theo một cuộc hẹn hò

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 对象 duìxiàng 很漂亮 hěnpiàoliàng

    - Người yêu anh ấy rất xinh.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 象棋 xiàngqí 的 de 兴趣 xìngqù 逐渐 zhújiàn 淡薄 dànbó

    - hứng thú đối với cờ tướng của anh ấy dần dần phai nhạt.

  • volume volume

    - 中药 zhōngyào 对 duì 身体 shēntǐ 有 yǒu 好处 hǎochù

    - Thuốc Đông y có lợi cho sức khỏe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 处›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Chǔ , Chù
    • Âm hán việt: Xứ , Xử
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEY (竹水卜)
    • Bảng mã:U+5904
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 象›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thỉ 豕 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tượng
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NAPO (弓日心人)
    • Bảng mã:U+8C61
    • Tần suất sử dụng:Rất cao