处女航 chǔnǚháng
volume volume

Từ hán việt: 【xử nữ hàng】

Đọc nhanh: 处女航 (xử nữ hàng). Ý nghĩa là: Chuyến đi đầu tiên.

Ý Nghĩa của "处女航" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

处女航 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chuyến đi đầu tiên

maiden voyage

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 处女航

  • volume volume

    - 和 hé 女性 nǚxìng 相处 xiāngchǔ 时要 shíyào 懂得 dǒngde 怜香惜玉 liánxiāngxīyù , 不然 bùrán 没 méi 人 rén 愿意 yuànyì 与 yǔ 你 nǐ 交往 jiāowǎng

    - Phải biết thương hoa tiếc ngọc khi ở cạnh phụ nữa ,nếu không sẽ không ai muốn kết giao với mình.

  • volume volume

    - 处女航 chǔnǚháng

    - chuyến bay đầu tiên.

  • volume volume

    - 开拓 kāituò 处女地 chǔnǚdì

    - khai phá vùng đất hoang.

  • volume

    - 你 nǐ 正 zhèng 处在 chǔzài 白雪 báixuě 女王 nǚwáng 的 de 咒语 zhòuyǔ 之下 zhīxià

    - Bạn đang ở trong phép thuật của Nữ hoàng Tuyết.

  • volume volume

    - 不周 bùzhōu 之 zhī 处 chù , 尚望 shàngwàng 涵容 hánróng

    - có chỗ nào không chu đáo, mong lượng thứ cho.

  • volume volume

    - 一句 yījù 话触 huàchù 到 dào 他 tā 的 de 痛处 tòngchù

    - chỉ một câu nói mà đã đụng vào nỗi đau của anh ấy.

  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 里 lǐ 到处 dàochù 都 dōu 是 shì 倩 qiàn 男 nán 倩女 qiànnǚ

    - Trong công viên đâu cũng là trai xinh gái đẹp.

  • volume volume

    - 处女作 chǔnǚzuò ( 一个 yígè 作者 zuòzhě 的 de 第一部 dìyībù 作品 zuòpǐn )

    - tác phẩm đầu tay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 处›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Chǔ , Chù
    • Âm hán việt: Xứ , Xử
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEY (竹水卜)
    • Bảng mã:U+5904
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 女›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+0 nét)
    • Pinyin: Nǚ , Rǔ
    • Âm hán việt: Nhữ , Nứ , Nữ , Nự
    • Nét bút:フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:V (女)
    • Bảng mã:U+5973
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 航›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+4 nét)
    • Pinyin: Háng
    • Âm hán việt: Hàng
    • Nét bút:ノノフ丶一丶丶一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYYHN (竹卜卜竹弓)
    • Bảng mã:U+822A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao