壳 ké
volume volume

Từ hán việt: 【xác】

Đọc nhanh: 壳 (xác). Ý nghĩa là: vỏ, mai, vỏ bọc; vỏ, vỏ bọc; công ty vỏ bọc. Ví dụ : - 海边有很多漂亮的贝壳。 Bờ biển có rất nhiều vỏ sò đẹp.. - 乌龟的壳非常坚硬。 Mai của con rùa rất cứng.. - 这个机器的壳非常坚固。 Vỏ của máy này rất chắc chắn.

Ý Nghĩa của "壳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9 TOCFL 5-6

壳 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. vỏ, mai

(壳儿) 义同''壳'' (qiào)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 海边 hǎibiān 有 yǒu 很多 hěnduō 漂亮 piàoliàng 的 de 贝壳 bèiké

    - Bờ biển có rất nhiều vỏ sò đẹp.

  • volume volume

    - 乌龟 wūguī 的 de 壳 ké 非常 fēicháng 坚硬 jiānyìng

    - Mai của con rùa rất cứng.

✪ 2. vỏ bọc; vỏ

物体的覆盖物

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 机器 jīqì 的 de 壳 ké 非常 fēicháng 坚固 jiāngù

    - Vỏ của máy này rất chắc chắn.

  • volume volume

    - 手机 shǒujī 的 de 外壳 wàiké 破 pò 了 le

    - Vỏ ngoài của điện thoại bị vỡ.

✪ 3. vỏ bọc; công ty vỏ bọc

空壳公司

Ví dụ:
  • volume volume

    - 那 nà 家 jiā 公司 gōngsī 只是 zhǐshì 个 gè 壳 ké 公司 gōngsī

    - Công ty đó chỉ là một công ty vỏ bọc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 通过 tōngguò 壳 ké 公司 gōngsī 逃税 táoshuì

    - Họ trốn thuế thông qua công ty vỏ bọc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 壳

  • volume volume

    - 在 zài 海岸 hǎiàn 上 shàng 拾取 shíqǔ 贝壳 bèiké

    - nhặt vỏ sò trên bờ biển.

  • volume volume

    - 鸡蛋 jīdàn 有 yǒu 坚硬 jiānyìng 的 de 壳 ké

    - Trứng gà có vỏ cứng.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 在 zài 沙滩 shātān 上 shàng 捡 jiǎn 贝壳 bèiké

    - Các em nhỏ nhặt vỏ sò trên bãi biển.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 贝壳 bèiké 常 cháng 被 bèi 用作 yòngzuò 简单 jiǎndān 的 de 货币 huòbì

    - Vỏ sò hay được sử dụng như một đồng tiền đơn giản.

  • volume volume

    - 子弹壳 zǐdànké 儿 ér

    - vỏ đạn.

  • volume volume

    - 屎壳郎 shǐkélàng 很 hěn 臭 chòu

    - Bọ hung rất hôi.

  • volume volume

    - 小鸡 xiǎojī 自己 zìjǐ 啄 zhuó 破 pò 蛋壳 dànké

    - Gà con tự mổ vỡ vỏ trứng.

  • volume volume

    - 张三 zhāngsān 欠下 qiànxià 这么 zhème 多 duō 债务 zhàiwù , 小心 xiǎoxīn 他来 tālái 个 gè 金蝉脱壳 jīnchántuōqiào , 一走了之 yīzǒuliǎozhī

    - Trương San nợ nần nhiều như vậy, cẩn thận sẽ ra khỏi vỏ ốc mà bỏ đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 壳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+4 nét)
    • Pinyin: Ké , Qiào
    • Âm hán việt: Xác
    • Nét bút:一丨一丶フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GBHN (土月竹弓)
    • Bảng mã:U+58F3
    • Tần suất sử dụng:Cao