士多啤梨 shì duō pí lí
volume volume

Từ hán việt: 【sĩ đa ti lê】

Đọc nhanh: 士多啤梨 (sĩ đa ti lê). Ý nghĩa là: dâu tây (loanword).

Ý Nghĩa của "士多啤梨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

士多啤梨 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dâu tây (loanword)

strawberry (loanword)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 士多啤梨

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 必须 bìxū 征募 zhēngmù 更 gèng 多 duō 士兵 shìbīng

    - Chúng ta phải tuyển thêm nhiều lính.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不会 búhuì 是 shì 睡 shuì 了 le 奥兰多 àolánduō 迪士尼 díshìní 的 de 米老鼠 mǐlǎoshǔ 吧 ba

    - Đừng nói với tôi là bạn đã ngủ với chuột Mickey.

  • volume volume

    - 屋子 wūzi 近旁 jìnpáng 种 zhǒng 着 zhe 许多 xǔduō 梨树 líshù

    - Bên cạnh nhà trồng rất nhiều lê.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 他 tā 带 dài 多 duō 了 le 威士忌 wēishìjì 带少 dàishǎo 了 le 补给品 bǔjǐpǐn

    - Có lẽ vì anh ta mang nhiều rượu whisky hơn là tiếp tế.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 村子 cūnzi 有 yǒu 很多 hěnduō 彦士 yànshì

    - Ngôi làng này có rất nhiều nhân tài.

  • volume volume

    - 商务中心 shāngwùzhōngxīn 的 de 开幕典礼 kāimùdiǎnlǐ 吸引 xīyǐn 了 le 许多 xǔduō 重要 zhòngyào 的 de 商界 shāngjiè 人士 rénshì

    - Lễ khai trương Trung tâm Thương mại đã thu hút nhiều nhân vật quan trọng trong ngành kinh doanh.

  • volume volume

    - 亚里士多德 yàlǐshìduōdé 在 zài 他 tā 该 gāi 在 zài 的 de 地方 dìfāng

    - Aristotle chính xác là nơi anh ta nên ở.

  • volume volume

    - 我 wǒ 认识 rènshí 很多 hěnduō 商务人士 shāngwùrénshì

    - Tôi quen biết nhiều người làm trong lĩnh vực kinh doanh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 啤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì , Ti , Ty , Tỳ
    • Nét bút:丨フ一ノ丨フ一一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RHHJ (口竹竹十)
    • Bảng mã:U+5564
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 士›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+0 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sĩ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JM (十一)
    • Bảng mã:U+58EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 梨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Lí
    • Âm hán việt: Lê
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HND (竹弓木)
    • Bảng mã:U+68A8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình