增量 zēng liàng
volume volume

Từ hán việt: 【tăng lượng】

Đọc nhanh: 增量 (tăng lượng). Ý nghĩa là: tăng.

Ý Nghĩa của "增量" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

增量 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tăng

increment

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 增量

  • volume volume

    - 人口数量 rénkǒushùliàng 不断 bùduàn 滋增 zīzēng

    - Số lượng dân số không ngừng tăng.

  • volume volume

    - 大量 dàliàng 的 de 蒜 suàn 会 huì 增添 zēngtiān 滋味 zīwèi

    - Nhiều tỏi sẽ tăng thêm hương vị.

  • volume volume

    - 产量 chǎnliàng 增长 zēngzhǎng 得 dé 稳步 wěnbù

    - Sản lượng tăng trưởng đều đặn.

  • volume volume

    - 稻米 dàomǐ 的 de 产量 chǎnliàng 增加 zēngjiā 了 le 一倍 yíbèi 多 duō

    - Sản lượng lúa tăng hơn gấp đôi.

  • volume volume

    - 增加 zēngjiā 货车 huòchē 的 de 运载 yùnzài 量 liàng

    - tăng khối lượng hàng hoá trên xe

  • volume volume

    - 产量 chǎnliàng 逐年 zhúnián 增长 zēngzhǎng

    - sản lượng tăng mỗi năm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 需要 xūyào 增加 zēngjiā 人工 réngōng 的 de 数量 shùliàng

    - Họ cần tăng số lượng nhân công.

  • volume volume

    - 在 zài 旅游 lǚyóu 旺季 wàngjì , 酒店 jiǔdiàn 的 de 预订 yùdìng 量 liàng 剧增 jùzēng

    - Vào mùa du lịch cao điểm, lượng đặt phòng khách sạn tăng mạnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 增›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+12 nét)
    • Pinyin: Zēng
    • Âm hán việt: Tăng
    • Nét bút:一丨一丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GCWA (土金田日)
    • Bảng mã:U+589E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 量›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lý 里 (+5 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lường , Lượng
    • Nét bút:丨フ一一一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMWG (日一田土)
    • Bảng mã:U+91CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao