Các biến thể (Dị thể) của 增

  • Cách viết khác

    増 𢴣

Ý nghĩa của từ 增 theo âm hán việt

增 là gì? 增 (Tăng). Bộ Thổ 土 (+12 nét). Tổng 15 nét but (一丨一丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一). Ý nghĩa là: tăng thêm lên, Thêm. Từ ghép với 增 : 產量猛增一倍 Sản lượng tăng vọt lên gấp đôi., “Bất tăng bất giảm” 不增不減 Không thêm, không bớt. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • tăng thêm lên

Từ điển Trần Văn Chánh

* Thêm, tăng

- 產量猛增一倍 Sản lượng tăng vọt lên gấp đôi.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Thêm

- “Bất tăng bất giảm” 不增不減 Không thêm, không bớt.

Trích: “nguyên cảo tăng san nhuận sức nhi thành” 原稿增删潤飾而成 (từ) nguyên cảo thêm bớt nhuận sắc mà thành. Bát-nhã ba-la mật-đa tâm kinh 般若波羅密多心經

Từ ghép với 增