增重粉 zēng chòng fěn
volume volume

Từ hán việt: 【tăng trọng phấn】

Đọc nhanh: 增重粉 (tăng trọng phấn). Ý nghĩa là: gainer (bổ sung).

Ý Nghĩa của "增重粉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

增重粉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gainer (bổ sung)

gainer (supplement)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 增重粉

  • volume volume

    - 墙 qiáng 的 de 面子 miànzi 需要 xūyào 重新 chóngxīn 粉刷 fěnshuā

    - Bề mặt tường cần được sơn lại.

  • volume volume

    - 增进 zēngjìn 社会 shèhuì 和谐 héxié 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Phát triển sự hòa hợp xã hội là rất quan trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 体重增加 tǐzhòngzēngjiā 了 le 两 liǎng 公斤 gōngjīn

    - Cân nặng của anh ấy đã tăng 2 kg.

  • volume volume

    - 广告费用 guǎnggàofèiyòng 的 de 比重 bǐzhòng 增加 zēngjiā 了 le

    - Tỷ lệ chi phí cho quảng cáo đã gia tăng.

  • volume volume

    - 我国 wǒguó 工业 gōngyè 在 zài 整个 zhěnggè 国民经济 guómínjīngjì 中 zhōng 的 de 比重 bǐzhòng 逐年 zhúnián 增长 zēngzhǎng

    - tỉ lệ của nền công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân nước ta mỗi năm một tăng.

  • volume volume

    - 谁 shuí 想 xiǎng 重新 chóngxīn 体验 tǐyàn 下蒸 xiàzhēng 粗 cū 麦粉 màifěn

    - Ai muốn khám phá lại couscous?

  • volume volume

    - 增进友谊 zēngjìnyǒuyì 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Phát triển tình bạn là rất quan trọng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 体重增加 tǐzhòngzēngjiā 了 le 不少 bùshǎo

    - Cân nặng của tôi đã tăng lên rất nhiều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 增›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+12 nét)
    • Pinyin: Zēng
    • Âm hán việt: Tăng
    • Nét bút:一丨一丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GCWA (土金田日)
    • Bảng mã:U+589E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 粉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+4 nét)
    • Pinyin: Fěn
    • Âm hán việt: Phấn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDCSH (火木金尸竹)
    • Bảng mã:U+7C89
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao