增订本 zēngdìng běn
volume volume

Từ hán việt: 【tăng đính bổn】

Đọc nhanh: 增订本 (tăng đính bổn). Ý nghĩa là: phiên bản sửa đổi và mở rộng.

Ý Nghĩa của "增订本" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

增订本 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phiên bản sửa đổi và mở rộng

revised and enlarged edition

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 增订本

  • volume volume

    - 本子 běnzi 装订 zhuāngdìng 得板 débǎn 板正 bǎnzhèng 正 zhèng 的 de

    - tập vở đóng rất ngay ngắn

  • volume volume

    - 新 xīn 版本 bǎnběn 增加 zēngjiā 了 le 许多 xǔduō 功能 gōngnéng

    - Phiên bản mới đã thêm nhiều tính năng.

  • volume volume

    - 新 xīn 版本 bǎnběn 的 de 文字 wénzì 略有 lüèyǒu 增删 zēngshān

    - lời văn trong văn bản mới có chỗ bổ sung cũng có chỗ lược bỏ.

  • volume volume

    - 增订本 zēngdìngběn

    - bản được bổ sung và hiệu đính

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 自己 zìjǐ 那本书 nàběnshū 的 de 手稿 shǒugǎo 先 xiān 进行 jìnxíng 校订 jiàodìng , 然后 ránhòu 才 cái 把 bǎ 它 tā 交给 jiāogěi 出版社 chūbǎnshè

    - Anh ta đã chỉnh sửa bản thảo của cuốn sách của mình trước, sau đó mới gửi nó cho nhà xuất bản.

  • volume volume

    - 他 tā 提高 tígāo 了 le 售价 shòujià 以 yǐ 补偿 bǔcháng 材料 cáiliào 成本 chéngběn 的 de 增加 zēngjiā

    - Anh ta đã tăng giá bán để bù đắp cho sự tăng chi phí vật liệu.

  • volume volume

    - 兹 zī 订于 dìngyú 9 月 yuè 1 日 rì 上午 shàngwǔ 9 时 shí 在 zài 本校 běnxiào 礼堂 lǐtáng 举行 jǔxíng 开学典礼 kāixuédiǎnlǐ

    - Lễ khai giảng dự kiến ​​được tổ chức tại lễ đường của trường chúng tôi lúc 9 giờ sáng ngày 1 tháng 9.

  • volume volume

    - 第二次世界大战 dìèrcìshìjièdàzhàn 期间 qījiān , 日本政府 rìběnzhèngfǔ 和 hé 德国 déguó 签订 qiāndìng 了 le 一项 yīxiàng 密约 mìyuē

    - Trong suốt Thế chiến II, chính phủ Nhật Bản và Đức đã ký một hiệp ước bí mật.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 增›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+12 nét)
    • Pinyin: Zēng
    • Âm hán việt: Tăng
    • Nét bút:一丨一丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GCWA (土金田日)
    • Bảng mã:U+589E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 订›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVMN (戈女一弓)
    • Bảng mã:U+8BA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao