填饱 tián bǎo
volume volume

Từ hán việt: 【điền bão】

Đọc nhanh: 填饱 (điền bão). Ý nghĩa là: nhồi nhét, để ăn đầy đủ.

Ý Nghĩa của "填饱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

填饱 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nhồi nhét

to cram

✪ 2. để ăn đầy đủ

to feed to the full

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 填饱

  • volume volume

    - 以 yǐ 饱眼福 bǎoyǎnfú

    - xem cho đã mắt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 吃饱 chībǎo 了 le , 不吃 bùchī 也罢 yěbà

    - Bạn ăn no rồi, không ăn nữa cũng được.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 了 le 三碗 sānwǎn 饭 fàn 才 cái 饱 bǎo

    - Anh ta ăn ba bát cơm mới no.

  • volume volume

    - 不 bù 填 tián 了 le 谢谢 xièxie 我 wǒ 已经 yǐjīng 吃饱喝足 chībǎohēzú 了 le

    - Không cần thêm nữa, cám ơn, tôi đã ăn và uống đủ rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 饱受 bǎoshòu 赞誉 zànyù , 也 yě 同时 tóngshí 麻烦 máfán 不断 bùduàn

    - Anh ấy nhận được lời khen ngợi, đồng thời cũng gặp không ít rắc rối.

  • volume volume

    - 你 nǐ 吃 chī 得 dé 这么 zhème 少 shǎo 可 kě 你 nǐ 却 què 点 diǎn 这么 zhème 多菜 duōcài ! 我 wǒ 觉得 juéde 你 nǐ 是 shì 眼馋肚饱 yǎnchándùbǎo

    - Tớ ăn có chút mà cậu lại gọi nhiều như này, tớ thấy cậu đúng là no bụng đói con mắt rồi.

  • volume volume

    - 鲜明 xiānmíng 的 de , 鲜艳 xiānyàn 的 de 一种 yīzhǒng 高亮度 gāoliàngdù 和 hé 强 qiáng 饱和度 bǎohédù 结合 jiéhé 的 de 色彩 sècǎi 的 de 或 huò 与 yǔ 之 zhī 相关 xiāngguān 的 de

    - màu sắc tương phản sáng, tươi sáng và đậm màu kết hợp với độ sáng cao và độ bão hòa mạnh mẽ hoặc liên quan đến nó.

  • volume volume

    - 你 nǐ 只 zhǐ 需 xū 填写 tiánxiě 成表 chéngbiǎo 就 jiù 好 hǎo

    - Bạn chỉ cần điền vào mẫu có sẵn là được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 填›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+10 nét)
    • Pinyin: Tián
    • Âm hán việt: Trấn , Trần , Điền
    • Nét bút:一丨一一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GJBC (土十月金)
    • Bảng mã:U+586B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 饱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thực 食 (+5 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bão
    • Nét bút:ノフフノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVPRU (弓女心口山)
    • Bảng mã:U+9971
    • Tần suất sử dụng:Cao