塔里木 tǎlǐmù
volume volume

Từ hán việt: 【tháp lí mộc】

Đọc nhanh: 塔里木 (tháp lí mộc). Ý nghĩa là: lưu vực Tarim ở nam Tân Cương.

Ý Nghĩa của "塔里木" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. lưu vực Tarim ở nam Tân Cương

the Tarim Basin in southern Xinjiang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 塔里木

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 里面 lǐmiàn 是 shì 木制 mùzhì 子弹 zǐdàn

    - Anh ấy nói đó là súng ngắn bằng gỗ.

  • volume volume

    - 鼻孔 bíkǒng 里糊满 lǐhúmǎn 了 le 木屑 mùxiè 渣 zhā

    - Bã mùn cưa đóng cục trong lỗ mũi?

  • volume volume

    - 文章 wénzhāng 描述 miáoshù 了 le 小 xiǎo 木偶 mùǒu 在 zài 童话世界 tónghuàshìjiè 里 lǐ 的 de 冒险 màoxiǎn 经历 jīnglì

    - Bài báo mô tả những cuộc phiêu lưu của Pinocchio trong thế giới cổ tích.

  • volume volume

    - 屋里 wūlǐ 一水儿 yīshuǐer 红木家具 hóngmùjiājù

    - trong nhà đồ gỗ toàn là màu đỏ.

  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 里 lǐ 树木 shùmù 遍布 biànbù

    - Cây cối phân bố khắp công viên.

  • volume volume

    - 小区 xiǎoqū 里种 lǐzhǒng 满 mǎn 了 le 花草树木 huācǎoshùmù

    - Trong khu dân cư trồng đầy hoa cỏ.

  • volume volume

    - 屋子里 wūzilǐ 只有 zhǐyǒu 一堆 yīduī 稻草 dàocǎo , 连 lián 木床 mùchuáng 也 yě 没有 méiyǒu

    - Trong nhà chỉ có một đống rơm, thậm chí nTrong nhà chỉ có một đống rơm, thậm chí nTrong nhà chỉ có một đống rơm, thậm chí ngay cả một chiếc giường gỗ cũng không có.

  • volume volume

    - 但 dàn 他 tā 留在 liúzài 原地 yuándì 躲 duǒ 在 zài 小木屋 xiǎomùwū 里 lǐ

    - Nhưng anh ta ở lại địa phương ẩn náu trong căn nhà gỗ đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 塔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+9 nét)
    • Pinyin: Dā , Tǎ
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GTOR (土廿人口)
    • Bảng mã:U+5854
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 木›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộc
    • Nét bút:一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:D (木)
    • Bảng mã:U+6728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao