塔拉哈西 tǎ lā hā xī
volume volume

Từ hán việt: 【tháp lạp ha tây】

Đọc nhanh: 塔拉哈西 (tháp lạp ha tây). Ý nghĩa là: Tallahassee (thủ phủ bang Florida, Mỹ).

Ý Nghĩa của "塔拉哈西" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

塔拉哈西 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tallahassee (thủ phủ bang Florida, Mỹ)

美国佛罗里达州的首府,位于该州的西北部它最初是美洲土著居民的一个村庄,1539年后西班牙人来此定居,并在1824年将其建为佛罗里达地区的首府

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 塔拉哈西

  • volume volume

    - 约 yuē 西亚 xīyà · 哈尔 hāěr 是 shì 位 wèi 修鞋匠 xiūxiéjiang

    - Josiah Hall là một người chơi cobbler.

  • volume volume

    - 去 qù 新泽西州 xīnzéxīzhōu 跟 gēn 去 qù 俄克拉何马州 ékèlāhémǎzhōu 不是 búshì 一条 yītiáo 路 lù

    - New Jersey không phải trên đường đến Oklahoma.

  • volume volume

    - 她 tā 周二 zhōuèr 要 yào 在 zài 切尔西 qièěrxī 码头 mǎtóu 练 liàn 普拉提 pǔlātí

    - Cô ấy vừa có buổi Pilates thứ Ba tại Chelsea Pier.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 到 dào 瓜达拉哈拉 guādálāhālā ( 墨西哥 mòxīgē 西部 xībù 城市 chéngshì ) 拍电影 pāidiànyǐng

    - Một bộ phim ở Guadalajara.

  • volume volume

    - 哈根 hāgēn 利用 lìyòng 一家 yījiā 瓜地马拉 guādìmǎlā 的 de 空壳 kōngké 公司 gōngsī 在 zài 经营 jīngyíng

    - Hagen điều hành nó thông qua một công ty vỏ ngoài Guatemala.

  • volume volume

    - 要 yào 解百 jiěbǎi 纳 nà 还是 háishì 西拉 xīlā

    - Vậy bạn muốn cabernet hay shiraz?

  • volume volume

    - 吉萨 jísà 大 dà 金字塔 jīnzìtǎ 坐落 zuòluò 在 zài 城市 chéngshì 的 de 西部 xībù 边缘 biānyuán

    - Kim tự tháp Giza nằm ở rìa phía tây của thành phố.

  • volume volume

    - 撒哈拉 sāhālā 可是 kěshì 世界 shìjiè 上 shàng 最大 zuìdà 的 de 沙漠 shāmò

    - Sahara là sa mạc lớn nhất trên trái đất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Hā , Hǎ , Hà
    • Âm hán việt: Cáp , Ha , Hà
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ROMR (口人一口)
    • Bảng mã:U+54C8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 塔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+9 nét)
    • Pinyin: Dā , Tǎ
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GTOR (土廿人口)
    • Bảng mã:U+5854
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lā , Lá , Lǎ , Là
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYT (手卜廿)
    • Bảng mã:U+62C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao