塑料椅 sùliào yǐ
volume volume

Từ hán việt: 【tố liệu ỷ】

Đọc nhanh: 塑料椅 (tố liệu ỷ). Ý nghĩa là: Ghế nhựa.

Ý Nghĩa của "塑料椅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

塑料椅 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ghế nhựa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 塑料椅

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 塑料 sùliào 兄弟 xiōngdì

    - Bọn họ là anh em cây khế ấy mà.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 塑料袋 sùliàodài 捅破 tǒngpò 了 le

    - Anh ấy đã đâm thủng túi ni lông.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不能 bùnéng 总是 zǒngshì 用 yòng 塑料袋 sùliàodài !

    - Cậu đừng cứ dùng túi nilon vậy.

  • volume volume

    - 塑料桶 sùliàotǒng 轻便 qīngbiàn 好用 hǎoyòng

    - Thùng nhựa nhẹ và dễ dùng.

  • volume volume

    - 塑料 sùliào 缩 suō 了 le 后 hòu 质地 zhìdì 改变 gǎibiàn

    - Nhựa sau khi co lại tính chất thay đổi.

  • volume volume

    - 塑料 sùliào 扑 pū 清洁 qīngjié 很 hěn 方便 fāngbiàn

    - Chổi nhựa vệ sinh rất thuận tiện.

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 一块 yīkuài 透明 tòumíng 的 de 塑料袋 sùliàodài

    - Tôi cần một túi nilon trong suốt.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 倡导 chàngdǎo 减少 jiǎnshǎo 塑料 sùliào 使用 shǐyòng

    - Công ty khuyến khích giảm sử dụng nhựa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 塑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+10 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:丶ノ一フ丨ノノフ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBG (廿月土)
    • Bảng mã:U+5851
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 料›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+6 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liào
    • Âm hán việt: Liêu , Liệu
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FDYJ (火木卜十)
    • Bảng mã:U+6599
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 椅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Yī , Yǐ
    • Âm hán việt: Kỷ , Y , Ỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DKMR (木大一口)
    • Bảng mã:U+6905
    • Tần suất sử dụng:Cao