堂姐夫 táng jiěfū
volume volume

Từ hán việt: 【đường thư phu】

Đọc nhanh: 堂姐夫 (đường thư phu). Ý nghĩa là: chồng của em họ nữ lớn tuổi qua đường dây nam.

Ý Nghĩa của "堂姐夫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

堂姐夫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chồng của em họ nữ lớn tuổi qua đường dây nam

husband of older female cousin via male line

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 堂姐夫

  • volume volume

    - 堂姐 tángjiě 对 duì 我 wǒ 很 hěn 好 hǎo

    - Chị họ đối với tôi rất tốt.

  • volume volume

    - 堂房弟兄 tángfángdìxiōng 、 堂房姐妹 tángfángjiěmèi ( 同 tóng 祖父 zǔfù 、 同 tóng 曾祖 zēngzǔ 或者 huòzhě 更 gèng 疏远 shūyuǎn 的 de 弟兄 dìxiōng 姐妹 jiěmèi )

    - anh em họ, chị em họ

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 该不该 gāibùgāi 有 yǒu 小金库 xiǎojīnkù ?

    - Chồng có nên có quỹ đen hay không?

  • volume volume

    - 姐丈 jiězhàng ( 姐夫 jiěfū )

    - anh rể

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我 wǒ 的 de 姐夫 jiěfū

    - Anh ta là anh rể của tôi.

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 给 gěi 妻子 qīzǐ 温馨 wēnxīn 的 de 礼物 lǐwù

    - Người chồng dành tặng vợ món quà ấm áp.

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 工夫 gōngfū 也择 yězé 不开 bùkāi

    - một ít thời gian cũng không tranh thủ được.

  • volume volume

    - 我姐 wǒjiě 结婚 jiéhūn 都 dōu 5 年 nián 多 duō 了 le , 但是 dànshì 很少 hěnshǎo 看过 kànguò 他们 tāmen 夫妻俩 fūqīliǎ 红过 hóngguò 脸 liǎn , 真 zhēn 羡慕 xiànmù !

    - Chị gái tôi đã kết hôn hơn 5 năm, nhưng tôi hiếm khi nhìn thấy hai vợ chồng họ cãi cọ, tôi thực sự hâm mộ với họ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 堂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đàng , Đường
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FBRG (火月口土)
    • Bảng mã:U+5802
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 夫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Fū , Fú
    • Âm hán việt: Phu , Phù
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:QO (手人)
    • Bảng mã:U+592B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 姐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiě
    • Âm hán việt: Thư , Tả
    • Nét bút:フノ一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VBM (女月一)
    • Bảng mã:U+59D0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao