基底动脉 jīdǐ dòngmài
volume volume

Từ hán việt: 【cơ để động mạch】

Đọc nhanh: 基底动脉 (cơ để động mạch). Ý nghĩa là: động mạch đáy (động mạch trung tâm của não). Ví dụ : - 阻塞了基底动脉的血液流通 Nó ngăn chặn lưu lượng máu đến động mạch cơ bản.

Ý Nghĩa của "基底动脉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

基底动脉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. động mạch đáy (động mạch trung tâm của não)

basilar artery (central artery of the brain)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 阻塞 zǔsè 了 le 基底 jīdǐ 动脉 dòngmài 的 de 血液 xuèyè 流通 liútōng

    - Nó ngăn chặn lưu lượng máu đến động mạch cơ bản.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 基底动脉

  • volume volume

    - 动脉 dòngmài 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Động mạch rất quan trọng.

  • volume volume

    - 动脉血 dòngmàixuè 会 huì 向前 xiàngqián 喷 pēn

    - Máu động mạch phun ra phía trước.

  • volume volume

    - 冠状动脉 guānzhuàngdòngmài 旁通 pángtōng 接合 jiēhé

    - Vết nối thông chủng động mạch vòng quanh

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 左 zuǒ 颞叶 nièyè 部有 bùyǒu 动脉 dòngmài 畸形 jīxíng

    - Có một AVM trên thùy thái dương trái của anh ấy.

  • volume volume

    - 岂知 qǐzhī 四水 sìshuǐ 交流 jiāoliú 则 zé 有 yǒu 脉 mài , 八风 bāfēng 不动 bùdòng 则 zé 有 yǒu 气 qì

    - Há không biết bốn dòng nước thông nhau ắt có mạch, tám ngọn gió thổi không động hẳn có khí.

  • volume volume

    - 阻塞 zǔsè 了 le 基底 jīdǐ 动脉 dòngmài 的 de 血液 xuèyè 流通 liútōng

    - Nó ngăn chặn lưu lượng máu đến động mạch cơ bản.

  • volume volume

    - 京广铁路 jīngguǎngtiělù 是 shì 中国 zhōngguó 南北 nánběi 交通 jiāotōng 的 de 大动脉 dàdòngmài

    - Tuyến đường sắt Bắc Kinh Quảng Châu là tuyến đường huyết mạch Nam Bắc Trung Quốc.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 军事行动 jūnshìxíngdòng 泄露 xièlòu 给 gěi 维基 wéijī 解密 jiěmì

    - Anh ta đã đến WikiLeaks về một hành động quân sự.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 基›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Jīn
    • Âm hán việt: Cơ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TCG (廿金土)
    • Bảng mã:U+57FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 底›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dǐ
    • Âm hán việt: Để
    • Nét bút:丶一ノノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IHPM (戈竹心一)
    • Bảng mã:U+5E95
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Mài , Mò
    • Âm hán việt: Mạch
    • Nét bút:ノフ一一丶フフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BINE (月戈弓水)
    • Bảng mã:U+8109
    • Tần suất sử dụng:Cao