埋藏 máicáng
volume volume

Từ hán việt: 【mai tàng】

Đọc nhanh: 埋藏 (mai tàng). Ý nghĩa là: giấu trong lòng đất, cấy dưới da (Y học), chôn cất. Ví dụ : - 山下埋藏着丰富的煤和铁。 dưới lòng núi tiềm tàng một lượng than và sắt rất dồi dào.. - 她是个直爽人, 从来不把自己想说的话埋藏在心里。 cô ấy là người thẳng thắn, từ trước tới giờ chẳng để bụng điều gì.

Ý Nghĩa của "埋藏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

埋藏 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. giấu trong lòng đất

藏在土中

Ví dụ:
  • volume volume

    - 山下 shānxià 埋藏 máicáng 着 zhe 丰富 fēngfù 的 de 煤 méi 和 hé 铁 tiě

    - dưới lòng núi tiềm tàng một lượng than và sắt rất dồi dào.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 个 gè 直爽 zhíshuǎng 人 rén , 从来不 cóngláibù 把 bǎ 自己 zìjǐ 想 xiǎng 说 shuō 的话 dehuà 埋藏 máicáng 在 zài 心里 xīnli

    - cô ấy là người thẳng thắn, từ trước tới giờ chẳng để bụng điều gì.

✪ 2. cấy dưới da (Y học)

把某种制剂放在人或动物的皮下组织内对于人是为了医疗, 对于家畜大多是为了催肥

✪ 3. chôn cất

用泥土等盖在上面

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 埋藏

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 收藏 shōucáng 乐器 yuèqì

    - Anh ấy thích sưu tầm nhạc cụ.

  • volume volume

    - 黛色 dàisè 眼眸 yǎnmóu 藏 cáng 深情 shēnqíng

    - Đôi mắt đen chứa đầy tình cảm sâu sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 刚刚 gānggang 埋入 máirù 种子 zhǒngzi

    - Anh ta vừa gieo hạt giống.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 勘探 kāntàn 矿藏 kuàngcáng

    - Họ đang thăm dò khoáng sản.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 个 gè 直爽 zhíshuǎng 人 rén , 从来不 cóngláibù 把 bǎ 自己 zìjǐ 想 xiǎng 说 shuō 的话 dehuà 埋藏 máicáng 在 zài 心里 xīnli

    - cô ấy là người thẳng thắn, từ trước tới giờ chẳng để bụng điều gì.

  • volume volume

    - 山下 shānxià 埋藏 máicáng 着 zhe 丰富 fēngfù 的 de 煤 méi 和 hé 铁 tiě

    - dưới lòng núi tiềm tàng một lượng than và sắt rất dồi dào.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 此 cǐ 埋伏 máifú

    - Bọn họ mai phục ở đây.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 计划 jìhuà 去 qù 西藏 xīzàng 探险 tànxiǎn

    - Họ dự định đi khám phá Tây Tạng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 埋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+7 nét)
    • Pinyin: Mái , Mán
    • Âm hán việt: Mai , Man
    • Nét bút:一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GWG (土田土)
    • Bảng mã:U+57CB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 藏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+14 nét)
    • Pinyin: Cáng , Zāng , Zàng
    • Âm hán việt: Tàng , Tạng
    • Nét bút:一丨丨一ノフ一ノ一丨フ一丨フフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TIMS (廿戈一尸)
    • Bảng mã:U+85CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao