坚牢 jiān láo
volume volume

Từ hán việt: 【kiên lao】

Đọc nhanh: 坚牢 (kiên lao). Ý nghĩa là: kiên cố; chắn chắn, bền chặt.

Ý Nghĩa của "坚牢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

坚牢 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. kiên cố; chắn chắn

坚固结实

✪ 2. bền chặt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坚牢

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 坚守 jiānshǒu 自己 zìjǐ 的 de 信念 xìnniàn

    - Anh ấy luôn giữ vững niềm tin của mình.

  • volume volume

    - 黄柏 huángbǎi 的 de 树干 shùgàn 非常 fēicháng 坚硬 jiānyìng

    - Thân cây hoàng bá rất cứng.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 坚定 jiāndìng 地 dì 跟着 gēnzhe 共产党 gòngchǎndǎng 走 zǒu

    - nhân dân kiên quyết đi theo đảng cộng sản.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 在 zài 坚持 jiānchí 奋斗 fèndòu

    - Anh ấy luôn kiên trì phấn đấu.

  • volume volume

    - 从 cóng 明天 míngtiān 起 qǐ 坚持 jiānchí 锻炼 duànliàn

    - Bắt đầu kiên trì tập thể dục từ ngày mai.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 坚持 jiānchí 体育锻炼 tǐyùduànliàn

    - Anh ấy luôn kiên trì luyện tập thể thao.

  • volume volume

    - 为了 wèile 这个 zhègè 梦想 mèngxiǎng 我要 wǒyào 任劳任怨 rènláorènyuàn 不再 bùzài 满腹牢骚 mǎnfùláosāo

    - Vì ước mơ này, tôi phải làm việc chăm chỉ và không phàn nàn nữa.

  • volume volume

    - 什么 shénme 禽兽 qínshòu 会 huì 在 zài 自己 zìjǐ 的 de 坚信 jiānxìn 礼 lǐ 抽 chōu 大麻 dàmá

    - Loại động vật nào hút cần sa theo xác nhận của chính mình?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān
    • Âm hán việt: Kiên
    • Nét bút:丨丨フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LEG (中水土)
    • Bảng mã:U+575A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+4 nét), ngưu 牛 (+3 nét)
    • Pinyin: Láo , Lào , Lóu
    • Âm hán việt: Lao , Lâu , Lạo
    • Nét bút:丶丶フノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JHQ (十竹手)
    • Bảng mã:U+7262
    • Tần suất sử dụng:Cao