坐支 zuòzhī
volume volume

Từ hán việt: 【toạ chi】

Đọc nhanh: 坐支 (toạ chi). Ý nghĩa là: hạch toán độc lập.

Ý Nghĩa của "坐支" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

坐支 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hạch toán độc lập

指某些企业单位经银行同意从自己业务收入的现金中直接支付的方式

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坐支

  • volume volume

    - 不要 búyào 坐在 zuòzài 那荐 nàjiàn 上 shàng

    - Đừng ngồi trên thảm cỏ đó.

  • volume volume

    - 一方 yīfāng 有 yǒu 困难 kùnnán , 八方 bāfāng 来 lái 支援 zhīyuán

    - một nơi gặp khó khăn, khắp nơi đến giúp đỡ.

  • volume volume

    - 这支 zhèzhī 老式 lǎoshì 步枪 bùqiāng 坐 zuò 得 dé 厉害 lìhai

    - Cây súng trường cũ này rất giật.

  • volume volume

    - 不行 bùxíng , 我要 wǒyào 控制 kòngzhì 好 hǎo 自己 zìjǐ , 坐怀不乱 zuòhuáibùluàn 方显 fāngxiǎn 大将 dàjiàng 风范 fēngfàn !

    - Không, tôi phải kiểm soát tốt bản thân và thể hiện phong thái tướng mạo của mình mà không hỗn loạn!

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 坐 zuò 得 dé 十分 shífēn 靠近 kàojìn

    - Hai người ngồi dựa sát vào nhau.

  • volume volume

    - 丑支 chǒuzhī 所在 suǒzài 亦 yì 有 yǒu 奇妙 qímiào

    - Nơi có địa chi Sửu cũng có kỳ diệu.

  • volume volume

    - 餐馆 cānguǎn 里 lǐ 没有 méiyǒu 地方 dìfāng 坐 zuò 了 le

    - Nhà hàng không còn chỗ ngồi rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 支撑 zhīchēng 着 zhe 坐 zuò 起来 qǐlai , 头 tóu 还 hái 在 zài 发晕 fāyūn

    - anh ấy gắng sức ngồi dậy, đầu vẫn còn choáng váng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Toạ
    • Nét bút:ノ丶ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OOG (人人土)
    • Bảng mã:U+5750
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 支›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chi 支 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:一丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JE (十水)
    • Bảng mã:U+652F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao