坍陷 tānxiàn
volume volume

Từ hán việt: 【than hãm】

Đọc nhanh: 坍陷 (than hãm). Ý nghĩa là: sụt; sụp; sạt. Ví dụ : - 地层坍陷 địa tầng bị sụt lở; lớp đất bị sạt.

Ý Nghĩa của "坍陷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

坍陷 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sụt; sụp; sạt

塌陷

Ví dụ:
  • volume volume

    - 地层 dìcéng 坍陷 tānxiàn

    - địa tầng bị sụt lở; lớp đất bị sạt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坍陷

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脚陷 jiǎoxiàn 在 zài 了 le 沙滩 shātān 里 lǐ

    - Chân anh ta lún vào trong cát.

  • volume volume

    - 地层 dìcéng 坍陷 tānxiàn

    - địa tầng bị sụt lở; lớp đất bị sạt.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 人 rén 诬陷 wūxiàn 了 le

    - Anh ấy bị người khác vu cáo.

  • volume volume

    - 他 tā 坚决 jiānjué 反对 fǎnduì 遭蔑 zāomiè 陷 xiàn

    - Anh ấy kiên quyết chống lại lời vu khống.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸颊 liǎnjiá 陷 xiàn 进去 jìnqù 了 le 一些 yīxiē

    - Mặt của anh ấy hơi lõm vào một chút.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 贪心不足 tānxīnbùzú 让 ràng 他 tā 陷入困境 xiànrùkùnjìng

    - Lòng tham của anh ấy khiến anh ấy rơi vào khó khăn.

  • volume volume

    - 麦克 màikè 维 wéi 告诉 gàosù 了 le 我们 wǒmen 缺陷 quēxiàn 之 zhī 处 chù

    - McVeigh đã cho chúng tôi khiếm khuyết.

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 使 shǐ 她 tā 陷入 xiànrù 了 le 沉默 chénmò

    - Lời của anh ta khiến cô ấy rơi vào im lặng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Tān
    • Âm hán việt: Than
    • Nét bút:一丨一ノフ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GBY (土月卜)
    • Bảng mã:U+574D
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 陷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+8 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Hãm
    • Nét bút:フ丨ノフノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLNHX (弓中弓竹重)
    • Bảng mã:U+9677
    • Tần suất sử dụng:Rất cao