Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 坍
㘱 𡉱 𡊢 𣲕 𣲹
坍 là gì? 坍 (Than). Bộ Thổ 土 (+4 nét). Tổng 7 nét but (一丨一ノフ丶一). Ý nghĩa là: đất lở, Ðất lở., Lở, sụp, đổ. Từ ghép với 坍 : 墻坍了 Tường đổ rồi. Chi tiết hơn...