坌集 bèn jí
volume volume

Từ hán việt: 【bộn tập】

Đọc nhanh: 坌集 (bộn tập). Ý nghĩa là: Tụ lại đông đảo..

Ý Nghĩa của "坌集" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

坌集 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tụ lại đông đảo.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坌集

  • volume volume

    - 个人 gèrén 和 hé 集体 jítǐ 是 shì 休戚相关 xiūqīxiāngguān 的 de

    - Cá nhân và tập thể liên quan chặt chẽ.

  • volume volume

    - 五大洲 wǔdàzhōu 的 de 朋友 péngyou 齐集 qíjí 在 zài 中国 zhōngguó 的 de 首都北京 shǒudūběijīng

    - Bạn bè khắp năm châu bốn biển đã tụ tập đầy đủ tại thủ đô Bắc Kinh.

  • volume volume

    - 交集 jiāojí 的 de 情况 qíngkuàng 很 hěn 复杂 fùzá

    - Tình hình giao thoa rất phức tạp.

  • volume volume

    - 坌 bèn 集 jí

    - họp chợ

  • volume volume

    - 人们 rénmen 朝 cháo 广场 guǎngchǎng 聚集 jùjí

    - Mọi người tụ tập về phía quảng trường.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 有 yǒu 集会 jíhuì 和 hé 发表 fābiǎo 言论 yánlùn 的 de 权利 quánlì

    - Mọi người có quyền tụ họp và tự do ngôn luận.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 在 zài 广场 guǎngchǎng 集合 jíhé

    - Mọi người tập hợp lại ở quảng trường.

  • volume volume

    - 黄村 huángcūn 是 shì 三 sān 、 六 liù 、 九 jiǔ 逢集 féngjí

    - phiên chợ thôn Hoàng vào các ngày 3, 6, 9.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Bèn
    • Âm hán việt: Bộn , Phần
    • Nét bút:ノ丶フノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CSHG (金尸竹土)
    • Bảng mã:U+574C
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp
  • 集›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+4 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tập
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OGD (人土木)
    • Bảng mã:U+96C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao