周臣诗集 zhōu chén shījí
volume volume

Từ hán việt: 【chu thần thi tập】

Đọc nhanh: 周臣诗集 (chu thần thi tập). Ý nghĩa là: Tên một tập thơ bằng chữ Hán của Cao Bá Quát. Xem tiểu sử vần Quát..

Ý Nghĩa của "周臣诗集" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

周臣诗集 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tên một tập thơ bằng chữ Hán của Cao Bá Quát. Xem tiểu sử vần Quát.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 周臣诗集

  • volume volume

    - 选集 xuǎnjí 民歌 míngē 选集 xuǎnjí 或 huò 诗歌 shīgē 选集 xuǎnjí

    - Bộ sưu tập ca dao hoặc bộ sưu tập thơ

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 集体 jítǐ 想得 xiǎngdé 周到 zhōudào , 管得 guǎndé 宽 kuān

    - Anh ấy vì tập thể suy nghĩ rất chu đáo, quản lý rất bao quát.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 集子 jízi 是 shì 个 gè 大 dà 杂拌儿 zábànér , 有 yǒu 诗 shī , 有 yǒu 杂文 záwén , 有 yǒu 游记 yóujì , 还有 háiyǒu 短篇小说 duǎnpiānxiǎoshuō

    - tập sách này có đủ loại, thơ, văn, du ký, còn có cả truyện ngắn nữa.

  • volume volume

    - 周末 zhōumò 的 de 集 jí 非常 fēicháng 热闹 rènao

    - Chợ cuối tuần rất náo nhiệt.

  • volume volume

    - 这本 zhèběn 集子 jízi 是 shì 由 yóu 诗 shī 、 散文 sǎnwén 和 hé 短篇小说 duǎnpiānxiǎoshuō 三 sān 部分 bùfèn 组合而成 zǔhéérchéng 的 de

    - tập sách này gồm ba phần thơ, tản văn và truyện ngắn hợp thành.

  • volume volume

    - 诗歌 shīgē 都 dōu 为 wèi 一集 yījí 发行 fāxíng

    - Các bài thơ đều được xuất bản thành một tập.

  • volume volume

    - 数周 shùzhōu 密集 mìjí 的 de 治疗 zhìliáo 后 hòu 是 shì 有 yǒu 可能 kěnéng 的 de

    - Có thể sau vài tuần điều trị tích cực.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一本 yīběn 新 xīn 的 de 诗集 shījí

    - Tôi mua một tập thơ mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 周›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhōu
    • Âm hán việt: Chu , Châu
    • Nét bút:ノフ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BGR (月土口)
    • Bảng mã:U+5468
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 臣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thần 臣 (+0 nét)
    • Pinyin: Chén
    • Âm hán việt: Thần
    • Nét bút:一丨フ一丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SLSL (尸中尸中)
    • Bảng mã:U+81E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Thi
    • Nét bút:丶フ一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVGDI (戈女土木戈)
    • Bảng mã:U+8BD7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 集›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+4 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tập
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OGD (人土木)
    • Bảng mã:U+96C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao