均是 jūn shì
volume volume

Từ hán việt: 【quân thị】

Đọc nhanh: 均是 (quân thị). Ý nghĩa là: toàn là.

Ý Nghĩa của "均是" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

均是 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. toàn là

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 均是

  • volume volume

    - 三门 sānmén 功课 gōngkè 的 de 平均 píngjūn 分数 fēnshù 是 shì 87 分 fēn

    - bình quân ba môn được 87 điểm.

  • volume volume

    - 平均寿命 píngjūnshòumìng 现在 xiànzài 是 shì 80 岁 suì

    - Tuổi thọ trung bình hiện nay là 80 tuổi.

  • volume volume

    - 矩 jǔ , 动差 dòngchà 任意 rènyì 变量 biànliàng 的 de 正整数 zhèngzhěngshù 功效 gōngxiào 的 de 期望值 qīwàngzhí 。 第一个 dìyígè 矩是 jǔshì 分配 fēnpèi 的 de 平均数 píngjūnshù

    - 矩, độ lệch chuyển động của giá trị kỳ vọng của biến số nguyên dương bất kỳ. Chữ số đầu tiên của mũ là giá trị trung bình được phân phối.

  • volume volume

    - 餐厅 cāntīng 的 de 人均 rénjūn 消费 xiāofèi 是 shì 50 元 yuán

    - Chi tiêu bình quân đầu người là 50 tệ.

  • volume volume

    - 公道 gōngdào 杯 bēi 的 de 作用 zuòyòng 是 shì 均匀 jūnyún 茶汤 chátāng 的 de 浓度 nóngdù

    - Tác dụng của chén Tống là làm đều nồng độ trà

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 班 bān 平均 píngjūn 成绩 chéngjì 是 shì 80 分 fēn

    - Điểm trung bình của lớp chúng tôi là 80 điểm.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 考试 kǎoshì 的 de 平均分 píngjūnfēn 是 shì 85 分 fēn

    - Điểm trung bình kỳ thi này là 85 điểm.

  • volume volume

    - 这 zhè 两个 liǎnggè 月 yuè 的 de 平均温度 píngjūnwēndù 是 shì 20 度 dù

    - Nhiệt độ trung bình của hai tháng này là 20 độ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 均›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Jūn , Yùn
    • Âm hán việt: Quân , Vận
    • Nét bút:一丨一ノフ丶一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GPIM (土心戈一)
    • Bảng mã:U+5747
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 是›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMYO (日一卜人)
    • Bảng mã:U+662F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao