地质 dì zhì
volume volume

Từ hán việt: 【địa chất】

Đọc nhanh: 地质 (địa chất). Ý nghĩa là: địa chất. Ví dụ : - 蕾切尔是地质学家 Rachel là một nhà địa chất.. - 他是专攻地质学的。 Anh ấy chuyên nghiên cứu địa chất học.. - 我原以为那个地质学家是正牌的 Tôi nghĩ rằng nhà địa chất hợp pháp.

Ý Nghĩa của "地质" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 TOCFL 5-6

地质 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. địa chất

地壳的成分和结构

Ví dụ:
  • volume volume

    - 蕾 lěi 切尔 qièěr 是 shì 地质学家 dìzhìxuéjiā

    - Rachel là một nhà địa chất.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 专攻 zhuāngōng 地质学 dìzhìxué 的 de

    - Anh ấy chuyên nghiên cứu địa chất học.

  • volume volume

    - 我 wǒ 原以为 yuányǐwéi 那个 nàgè 地质学家 dìzhìxuéjiā 是 shì 正牌 zhèngpái 的 de

    - Tôi nghĩ rằng nhà địa chất hợp pháp.

  • volume volume

    - 地质 dìzhì 大军 dàjūn

    - lực lượng địa chất học.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 地质

  • volume volume

    - 蕾 lěi 切尔 qièěr 是 shì 地质学家 dìzhìxuéjiā

    - Rachel là một nhà địa chất.

  • volume volume

    - 地质 dìzhì 大军 dàjūn

    - lực lượng địa chất học.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 勘探 kāntàn 地质 dìzhì

    - Bọn họ đang thăm dò địa chất.

  • volume volume

    - 塑料 sùliào 缩 suō 了 le 后 hòu 质地 zhìdì 改变 gǎibiàn

    - Nhựa sau khi co lại tính chất thay đổi.

  • volume volume

    - 她 tā 很 hěn 坦然 tǎnrán 地面 dìmiàn 对 duì 质疑 zhìyí

    - Cô ấy rất thản nhiên đối mặt với nghi ngờ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 专攻 zhuāngōng 地质学 dìzhìxué 的 de

    - Anh ấy chuyên nghiên cứu địa chất học.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 信里 xìnlǐ 诉说着 sùshuōzhe 对 duì 地质 dìzhì 工作 gōngzuò 的 de 热爱 rèài

    - trong thư anh ấy nói đến sự yêu mến đối với công tác địa chất.

  • volume volume

    - 她 tā 坦然 tǎnrán 地 dì 回应 huíyìng 了 le 质疑 zhìyí

    - Cô ấy bình tĩnh đáp lại những nghi ngờ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 质›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét), bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhí , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chất
    • Nét bút:ノノ一丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJBO (竹十月人)
    • Bảng mã:U+8D28
    • Tần suất sử dụng:Rất cao