地藏王 de cáng wáng
volume volume

Từ hán việt: 【địa tàng vương】

Đọc nhanh: 地藏王 (địa tàng vương). Ý nghĩa là: địa tạng.

Ý Nghĩa của "地藏王" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

地藏王 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. địa tạng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 地藏王

  • volume volume

    - 你 nǐ 直截了当 zhíjiéliǎodàng 地 dì 说 shuō 吧 ba , 不要 búyào 跟 gēn 我 wǒ 捉迷藏 zhuōmícáng 了 le

    - anh nói thẳng ra đi, đừng đánh đố tôi.

  • volume volume

    - 主权 zhǔquán , 统治权 tǒngzhìquán 王子 wángzǐ 或 huò 王侯 wánghóu 的 de 地位 dìwèi 、 权力 quánlì 或 huò 司法权 sīfǎquán ; 主权 zhǔquán

    - Chủ quyền, quyền trị của một hoàng tử hoặc vị vua hoặc vị hầu tước, vị trí, quyền lực hoặc quyền pháp lý của chủ quyền.

  • volume volume

    - 女王 nǚwáng 英明 yīngmíng 地 dì 统治 tǒngzhì 着 zhe 她 tā 的 de 王国 wángguó

    - Nữ hoàng đang cai trị vùng đất của mình một cách thông minh.

  • volume volume

    - 世界闻名 shìjièwénmíng 的 de 冲浪 chōnglàng 地 dì 参加 cānjiā 珊瑚 shānhú 王子 wángzǐ 冲浪 chōnglàng 锦标赛 jǐnbiāosài

    - Giải vô địch lướt sóng tại đây tại Pipeline nổi tiếng thế giới.

  • volume volume

    - 地窖 dìjiào 里 lǐ 储藏 chǔcáng 着 zhe 一批 yīpī 土豆 tǔdòu

    - Có một lô khoai tây được cất giữ trong hầm.

  • volume volume

    - 此地 cǐdì 的 de 石油 shíyóu 储藏量 chǔcángliàng 十分 shífēn 丰富 fēngfù

    - Nguồn dự trữ dầu mỏ ở đây rất phong phú.

  • volume volume

    - 大规模 dàguīmó 地 dì 收藏 shōucáng 各种 gèzhǒng 艺术品 yìshùpǐn

    - Thu thập các tác phẩm nghệ thuật khác nhau trên quy mô lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 进来 jìnlái 就 jiù 没头没脑 méitóuméinǎo 地 dì 冲着 chōngzhe 小王 xiǎowáng 骂 mà 了 le 一顿 yīdùn 神经病 shénjīngbìng

    - Anh ta vừa bước vào đã không đầu không đuôi mắng tiểu Vương một trận, thần kinh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 王›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+0 nét)
    • Pinyin: Wáng , Wàng , Yù
    • Âm hán việt: Vương , Vượng
    • Nét bút:一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MG (一土)
    • Bảng mã:U+738B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 藏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+14 nét)
    • Pinyin: Cáng , Zāng , Zàng
    • Âm hán việt: Tàng , Tạng
    • Nét bút:一丨丨一ノフ一ノ一丨フ一丨フフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TIMS (廿戈一尸)
    • Bảng mã:U+85CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao