地窨子 dì xūn zi
volume volume

Từ hán việt: 【địa ấm tử】

Đọc nhanh: 地窨子 (địa ấm tử). Ý nghĩa là: tầng hầm; tầng nhà dưới mặt đất, hầm ngầm (chứa rau quả...).

Ý Nghĩa của "地窨子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

地窨子 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tầng hầm; tầng nhà dưới mặt đất

地下室

✪ 2. hầm ngầm (chứa rau quả...)

地窖

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 地窨子

  • volume volume

    - 他 tā 不停 bùtíng 地 dì 扇扇子 shànshànzi

    - Anh ấy quạt không ngừng .

  • volume volume

    - 不 bù 住口 zhùkǒu 地 dì 夸奖 kuājiǎng 孩子 háizi

    - không ngớt lời khen trẻ.

  • volume volume

    - 乡亲们 xiāngqīnmen 围着 wéizhe 子弟兵 zǐdìbīng , 亲亲热热 qīnqīnrèrè 地 dì 问长问短 wènchángwènduǎn

    - người đồng hương vây lấy con em binh sĩ, thân mật hỏi thăm.

  • volume volume

    - 世界闻名 shìjièwénmíng 的 de 冲浪 chōnglàng 地 dì 参加 cānjiā 珊瑚 shānhú 王子 wángzǐ 冲浪 chōnglàng 锦标赛 jǐnbiāosài

    - Giải vô địch lướt sóng tại đây tại Pipeline nổi tiếng thế giới.

  • volume volume

    - 人 rén 都 dōu 下地干活 xiàdìgànhuó 去 qù 了 le , 村子 cūnzi 里 lǐ 空洞洞 kōngdòngdòng 的 de

    - mọi người đều ra đồng cả rồi, trong thôn thật vắng vẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 自己 zìjǐ 惯常 guàncháng 坐 zuò 的 de 椅子 yǐzi 上 shàng 舒舒服服 shūshufufu 地 dì 坐下 zuòxia 来 lái

    - Anh ấy thoải mái ngồi trên chiếc ghế quen thuộc của mình.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 吼叫 hǒujiào , 呼地 hūdì 从 cóng 林子里 línzilǐ 冲出 chōngchū 一只 yīzhī 老虎 lǎohǔ 来 lái

    - Một tiếng gầm, một con hổ già lao ra từ trong rừng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正 zhèng 悠然自得 yōuránzìdé 地 dì 在 zài 玩 wán 扑克 pūkè 。 爷爷 yéye 退休 tuìxiū 后 hòu 的 de 日子 rìzi 过得 guòdé 悠然自得 yōuránzìdé

    - Bọn họ đang ngồi chơi bài một cách nhàn nhã. Sau khi nghỉ hưu, ông nội sống một cuộc sống nhàn nhã.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 窨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+9 nét)
    • Pinyin: Xūn , Yīn , Yìn
    • Âm hán việt: Huân , Ấm
    • Nét bút:丶丶フノ丶丶一丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCYTA (十金卜廿日)
    • Bảng mã:U+7AA8
    • Tần suất sử dụng:Thấp