地衣 dìyī
volume volume

Từ hán việt: 【địa y】

Đọc nhanh: 地衣 (địa y). Ý nghĩa là: địa y.

Ý Nghĩa của "地衣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

地衣 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. địa y

低等植物的一类,植物体是菌和藻的共生体,种类很多,生长在地面、树皮和岩石上

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 地衣

  • volume volume

    - 衣服 yīfú 又 yòu 瘦 shòu 又 yòu 小 xiǎo , 紧巴巴 jǐnbābā 地贴 dìtiē 在 zài 身上 shēnshàng

    - quần áo nhỏ chật, bó sát trên người.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 小心 xiǎoxīn 地 dì 处理 chǔlǐ 了 le 胞衣 bāoyī

    - Bác sĩ đã xử lý nhau thai một cách cẩn thận.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 衣冠 yìguān 整齐 zhěngqí 地 dì 出门 chūmén

    - Anh ấy luôn mũ áo chỉnh tề khi ra ngoài.

  • volume volume

    - 第一 dìyī 衣料 yīliào 都 dōu 是 shì 雪纺 xuěfǎng 质地 zhìdì

    - Lúc đầu, cả hai sản phẩm may mặc đều được làm từ voan.

  • volume volume

    - 不停 bùtíng 地 dì 捣 dǎo 衣服 yīfú

    - Liên tục đập quần áo.

  • volume volume

    - 她 tā 胡乱 húluàn 把 bǎ 衣服 yīfú 扔 rēng 在 zài 地上 dìshàng

    - Cô vứt quần áo bừa bãi xuống sàn.

  • volume volume

    - 她 tā 特地 tèdì 给 gěi 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一件 yījiàn 新 xīn 衣服 yīfú

    - Cô ấy đặc biệt mua cho tôi một chiếc áo mới.

  • volume volume

    - 她 tā 衣袖 yīxiù 翻飞 fānfēi 一颗 yīkē 小石头 xiǎoshítou 好巧 hǎoqiǎo 不巧 bùqiǎo 地 dì 滚落 gǔnluò 到 dào 尹 yǐn 挽脚 wǎnjiǎo 边 biān

    - Tay áo cô phất phơ, và một viên đá nhỏ vô tình lăn xuống chân Yi Vãn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 衣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Y 衣 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YHV (卜竹女)
    • Bảng mã:U+8863
    • Tần suất sử dụng:Rất cao