地板砖 dìbǎn zhuān
volume volume

Từ hán việt: 【địa bản chuyên】

Đọc nhanh: 地板砖 (địa bản chuyên). Ý nghĩa là: gạch lát nền.

Ý Nghĩa của "地板砖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

地板砖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gạch lát nền

floor tile

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 地板砖

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 给 gěi 地板 dìbǎn 打蜡 dǎlà

    - Anh ta đang bôi sáp lên sàn nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 晃 huǎng 了 le 晃 huǎng 大 dà 脑袋 nǎodai , 一字一板 yīzìyībǎn 地 dì 跟 gēn 我 wǒ 说话 shuōhuà

    - Anh ấy lắc đầu và nói với tôi từng chữ một.

  • volume volume

    - 他 tā 往 wǎng 下 xià 看着 kànzhe 地板 dìbǎn

    - Anh ấy nhìn xuống sàn nhà.

  • volume volume

    - 不要 búyào 替 tì 我 wǒ 操心 cāoxīn 床铺 chuángpù 的 de 事 shì 。 我 wǒ 就 jiù 睡 shuì 在 zài 地板 dìbǎn 上 shàng 好 hǎo 了 le

    - Đừng lo lắng về việc sắp xếp giường cho tôi. Tôi chỉ ngủ trên sàn cũng được.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 荡涤 dàngdí 厨房 chúfáng 的 de 地板 dìbǎn

    - Anh ấy đang cọ rửa sàn bếp.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 地板 dìbǎn 上会 shànghuì 有 yǒu 贝果 bèiguǒ ?

    - Tại sao bánh mì tròn đó lại nằm trên sàn nhà?

  • volume volume

    - 他 tā 俯卧 fǔwò 在 zài 地板 dìbǎn 上 shàng , 做 zuò 俯卧撑 fǔwòchēng

    - Anh ấy nằm sấp trên sàn nhà, tập chống đẩy.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 瓷砖 cízhuān 下面 xiàmiàn 的 de 基板 jībǎn 没烂 méilàn 就 jiù 好 hǎo

    - Miễn là lớp nền bên dưới gạch không bị mục.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 砖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+4 nét)
    • Pinyin: Tuán , Tuó , Zhuān
    • Âm hán việt: Chuyên
    • Nét bút:一ノ丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRQNI (一口手弓戈)
    • Bảng mã:U+7816
    • Tần suất sử dụng:Cao