地方间 dìfāng jiān
volume volume

Từ hán việt: 【địa phương gian】

Đọc nhanh: 地方间 (địa phương gian). Ý nghĩa là: giữa các địa phương.

Ý Nghĩa của "地方间" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

地方间 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giữa các địa phương

地方间的合作

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 地方间

  • volume volume

    - 人间 rénjiān , 俗世 súshì 世间 shìjiān 凡人 fánrén 凡物 fánwù 居住 jūzhù 的 de 地方 dìfāng ; 凡尘 fánchén 世界 shìjiè

    - Nhân gian, là nơi mà những con người và vật chất trong thế gian sống; thế giới hỗn độn và tạp nham.

  • volume volume

    - 方形 fāngxíng 物 wù 或 huò 方形 fāngxíng 地区 dìqū 大致 dàzhì 呈 chéng 正方形 zhèngfāngxíng 或 huò 正方体 zhèngfāngtǐ 的 de 地区 dìqū 、 空间 kōngjiān 或 huò 物体 wùtǐ

    - Các khu vực, không gian hoặc vật thể hình vuông có hình dạng gần như là hình vuông hoặc khối lập phương.

  • volume volume

    - 这 zhè 地方 dìfāng 空间 kōngjiān 很窄 hěnzhǎi

    - Không gian chỗ này rất hẹp.

  • volume volume

    - 铸造 zhùzào 车间 chējiān 熔化 rónghuà 金属 jīnshǔ 并 bìng 将 jiāng 之 zhī 注入 zhùrù 模子 múzǐ 的 de 地方 dìfāng

    - Nơi trong phòng đúc chảy kim loại và đổ vào khuôn mẫu.

  • volume volume

    - 阳间 yángjiān 有 yǒu 很多 hěnduō 美丽 měilì 的 de 地方 dìfāng

    - Dương gian có rất nhiều nơi đẹp.

  • volume volume

    - 我国 wǒguó 许多 xǔduō 地方 dìfāng 戏曲 xìqǔ 都 dōu 是 shì 由 yóu 民间艺人 mínjiānyìrén 世代 shìdài 口授 kǒushòu 而 ér 保存 bǎocún 下来 xiàlai 的 de

    - các bài hát ở nhiều nơi trong đất nước ta đều do các nghệ sĩ dân gian truyền miệng từ đời này sang đời khác mà bảo tồn được.

  • volume volume

    - 阴间 yīnjiān 是 shì 个 gè 神秘 shénmì 的 de 地方 dìfāng

    - Cõi âm là một nơi bí ẩn.

  • - 在 zài 许多 xǔduō 地方 dìfāng , 结婚年龄 jiéhūnniánlíng 通常 tōngcháng 在 zài 二十多岁 èrshíduōsuì 到 dào 三十岁 sānshísuì 之间 zhījiān

    - Ở nhiều nơi, độ tuổi kết hôn thường dao động từ hai mươi đến ba mươi tuổi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 间›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Dản , Gian , Gián , Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISA (戈尸日)
    • Bảng mã:U+95F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao