地志 dì zhì
volume volume

Từ hán việt: 【địa chí】

Đọc nhanh: 地志 (địa chí). Ý nghĩa là: địa chí.

Ý Nghĩa của "地志" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

地志 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. địa chí

记载国或区域的地形、气候、居民、政治、物产、交通等变迁的书

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 地志

  • volume volume

    - 志愿者 zhìyuànzhě 无私 wúsī 地 dì 服务 fúwù 了 le 社区 shèqū

    - Tình nguyện viên vô tư phục vụ cộng đồng.

  • volume volume

    - 他 tā 踌躇满志 chóuchúmǎnzhì 地 dì 走进 zǒujìn 会场 huìchǎng

    - Anh ấy nghênh ngang bước vào hội trường.

  • volume volume

    - 县志 xiànzhì 记载 jìzǎi 了 le 当地 dāngdì 的 de 历史 lìshǐ

    - Biên niên sử quận ghi lại lịch sử địa phương.

  • volume volume

    - 他 tā 踌躇满志 chóuchúmǎnzhì 地 dì 开始 kāishǐ 创业 chuàngyè

    - Anh ấy tự tin bắt đầu khởi nghiệp.

  • volume volume

    - 新 xīn 经理 jīnglǐ 踌躇满志 chóuchúmǎnzhì 地 dì 上任 shàngrèn 了 le

    - Người quản lý mới nghênh ngang lên chức rồi.

  • volume volume

    - 要 yào 创造条件 chuàngzàotiáojiàn 让 ràng 科学家 kēxuéjiā 专心致志 zhuānxīnzhìzhì 地 dì 做 zuò 研究 yánjiū 工作 gōngzuò

    - cần phải tạo điều kiện cho các nhà khoa học một lòng một dạ làm công tác nghiên cứu.

  • volume volume

    - 他 tā 立志 lìzhì 要 yào 干 gàn 一番 yīfān 惊天动地 jīngtiāndòngdì 的 de 事业 shìyè

    - Anh ta quyết tâm làm một việc kinh thiên động địa.

  • volume volume

    - 他 tā 专心致志 zhuānxīnzhìzhì 地 dì 读书 dúshū

    - Anh ấy chăm chỉ đọc sách.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 志›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chí
    • Nét bút:一丨一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GP (土心)
    • Bảng mã:U+5FD7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao