地埂 dì gěng
volume volume

Từ hán việt: 【địa canh】

Đọc nhanh: 地埂 (địa canh). Ý nghĩa là: bờ ruộng; bờ mẫu. Ví dụ : - 地埂子 bờ đất

Ý Nghĩa của "地埂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

地埂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bờ ruộng; bờ mẫu

(地埂儿) 田地间的埂子也说地梗子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 地 dì 埂子 gěngzi

    - bờ đất

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 地埂

  • volume volume

    - 齐平 qípíng 地使 dìshǐ 其 qí 均匀 jūnyún 、 在 zài 一个 yígè 平面 píngmiàn 上 shàng 或 huò 留边 liúbiān 排版 páibǎn

    - Đồng nhất đất để nó trở nên đồng đều, trên một mặt phẳng hoặc sắp xếp với việc để lại các cạnh.

  • volume volume

    - 一口 yīkǒu 道 dào 地 dì 的 de 北京 běijīng 话 huà

    - tiếng Bắc Kinh chính cống.

  • volume volume

    - 一到 yídào 秋天 qiūtiān , 地里 dìlǐ 全是 quánshì 红红的 hónghóngde 高粱 gāoliáng

    - Một khi đến mùa thu, cánh đồng được bao phủ bởi màu đỏ của cây cao lương.

  • volume volume

    - 一串串 yīchuànchuàn 汗珠 hànzhū 洒落 sǎluò 在 zài 地上 dìshàng

    - mồ hôi rơi ròng ròng xuống đất.

  • volume volume

    - 一 yī 刬 chǎn 地 dì 残害 cánhài 忠良 zhōngliáng

    - một mực sát hại trung lương

  • volume volume

    - 一发 yīfà 又 yòu 一发 yīfà 炮弹 pàodàn 落 luò 在 zài 阵地 zhèndì 上 shàng

    - Những phát pháo lần lượt rơi xuống mặt trận.

  • volume volume

    - 地 dì 埂子 gěngzi

    - bờ đất

  • volume volume

    - 一 yī 哈腰 hāyāo 把 bǎ 钢笔 gāngbǐ 掉 diào 在 zài 地上 dìshàng 了 le

    - vừa khom lưng đã làm rớt cây bút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 埂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+7 nét)
    • Pinyin: Gěng
    • Âm hán việt: Canh
    • Nét bút:一丨一一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GMLK (土一中大)
    • Bảng mã:U+57C2
    • Tần suất sử dụng:Trung bình