Các biến thể (Dị thể) của 埂

  • Cách viết khác

    𡎩

Ý nghĩa của từ 埂 theo âm hán việt

埂 là gì? 埂 (Canh). Bộ Thổ 土 (+7 nét). Tổng 10 nét but (一丨一一丨フ一一ノ丶). Ý nghĩa là: cái hố nhỏ, Cái hố nhỏ., Hố nhỏ, Bờ ruộng, bờ đê. Từ ghép với 埂 : 田埂 Bờ ruộng, 埂堰(堤埂) Bờ đập, “điền canh” 田埂 bờ ruộng. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cái hố nhỏ

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái hố nhỏ.
  • Ðiền canh 田埂 thửa ruộng.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Bờ (ruộng)

- 田埂 Bờ ruộng

- 埂堰(堤埂) Bờ đập

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Hố nhỏ
* Bờ ruộng, bờ đê

- “điền canh” 田埂 bờ ruộng.

Từ ghép với 埂