地儿 dì er
volume volume

Từ hán việt: 【địa nhi】

Đọc nhanh: 地儿 (địa nhi). Ý nghĩa là: chỗ ngồi; chỗ đứng; chỗ. Ví dụ : - 在那间房里腾个地儿放书柜。 trong phòng đó dành một chỗ để đặt tủ sách.. - 里边有地儿,请里边坐。 bên trong có chỗ ngồi, xin mời vào trong ngồi.

Ý Nghĩa của "地儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

地儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chỗ ngồi; chỗ đứng; chỗ

坐或立的地方;容纳的地方

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在 zài 那间 nàjiān 房里 fánglǐ 腾个 ténggè 地儿 dìer 放 fàng 书柜 shūguì

    - trong phòng đó dành một chỗ để đặt tủ sách.

  • volume volume

    - 里边 lǐbian 有 yǒu 地儿 dìer , 请 qǐng 里边 lǐbian 坐 zuò

    - bên trong có chỗ ngồi, xin mời vào trong ngồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 地儿

  • volume volume

    - 他 tā 仔细 zǐxì 地 dì 看着 kànzhe 针鼻儿 zhēnbíér

    - Anh ấy chăm chú nhìn vào lỗ kim.

  • volume volume

    - 一股劲儿 yīgǔjìner 地干 dìgàn

    - làm một mạch

  • volume volume

    - 一 yī 气儿 qìér 跑 pǎo 了 le 五里 wǔlǐ 地 dì

    - chạy một mạch được năm dặm.

  • volume volume

    - 交货 jiāohuò 地点 dìdiǎn 在 zài 哪儿 nǎér ?

    - Địa điểm giao hàng ở đâu?

  • volume volume

    - 他 tā 硬勒着 yìnglēizhe 大伙儿 dàhuǒer 在 zài 地里 dìlǐ 种 zhǒng 烟草 yāncǎo

    - hắn ta ngoan cố, bắt ép mọi người không

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 被 bèi 逐出 zhúchū 师门 shīmén , 这会儿 zhèhuìer 正 zhèng 怅然若失 chàngránruòshī 地 dì 在 zài 墙边 qiángbiān 徘徊 páihuái

    - Anh ta vừa bị đuổi khỏi sư môn của mình, và bây giờ anh ta đang lang thang bên trong sự mất mát.

  • volume volume

    - 一会儿 yīhuìer 地上 dìshàng 就 jiù 积起 jīqǐ 了 le 三四寸 sānsìcùn 厚 hòu 的 de 雪 xuě

    - chỉ một lát trên mặt đất tuyết đã phủ dày ba bốn tấc.

  • volume volume

    - 他 tā 原地踏步 yuándìtàbù 了 le 一会儿 yīhuìer

    - Anh ấy dậm chân tại chỗ một lúc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao