没地儿搁 méi dì er gē
volume volume

Từ hán việt: 【một địa nhi các】

Đọc nhanh: 没地儿搁 (một địa nhi các). Ý nghĩa là: Mặt mũi không biết để vào đâu; rất mất mặt. Ví dụ : - 你干出这种让别人看不起的事,我们全家人的脸都没地儿搁。 anh làm ra loại việc mà người khác coi thường, mặt mũi cả nhà chúng tôi không biết để vào đâu.

Ý Nghĩa của "没地儿搁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

没地儿搁 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mặt mũi không biết để vào đâu; rất mất mặt

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 干出 gànchū 这种 zhèzhǒng 让 ràng 别人 biérén 看不起 kànbùqǐ 的 de 事 shì , 我们 wǒmen 全家人 quánjiārén 的 de 脸 liǎn 都 dōu 没 méi 地儿 dìer 搁 gē

    - anh làm ra loại việc mà người khác coi thường, mặt mũi cả nhà chúng tôi không biết để vào đâu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 没地儿搁

  • volume volume

    - 一丁点儿 yīdīngdiǎner 毛病 máobìng 也 yě 没有 méiyǒu

    - không một chút tì vết

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 没课 méikè , 你 nǐ 想 xiǎng 去 qù 哪儿 nǎér 玩 wán ?

    - Hôm nay không có tiết, bạn muốn đi đâu chơi?

  • volume volume

    - 一 yī 气儿 qìér 跑 pǎo 了 le 五里 wǔlǐ 地 dì

    - chạy một mạch được năm dặm.

  • volume volume

    - 一会儿 yīhuìer 地上 dìshàng 就 jiù 积起 jīqǐ 了 le 三四寸 sānsìcùn 厚 hòu 的 de 雪 xuě

    - chỉ một lát trên mặt đất tuyết đã phủ dày ba bốn tấc.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 在 zài 努劲儿 nǔjìner 地 dì 工作 gōngzuò

    - Anh ấy luôn cố gắng chăm chỉ làm việc.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 没 méi 空儿 kòngér 改日 gǎirì 再谈 zàitán 吧 ba

    - Hôm nay không có thời gian rảnh, hôm khác nói tiếp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 干出 gànchū 这种 zhèzhǒng 让 ràng 别人 biérén 看不起 kànbùqǐ 的 de 事 shì , 我们 wǒmen 全家人 quánjiārén 的 de 脸 liǎn 都 dōu 没 méi 地儿 dìer 搁 gē

    - anh làm ra loại việc mà người khác coi thường, mặt mũi cả nhà chúng tôi không biết để vào đâu.

  • volume volume

    - 一本 yīběn 写 xiě 得 dé 最 zuì 惊险 jīngxiǎn 的 de 故事书 gùshìshū 在 zài 我 wǒ 这儿 zhèér , 我 wǒ 还 hái 没有 méiyǒu 看 kàn 完 wán

    - quyển sách viết những chuyện giật gân nhất đang ở bên tôi đây, tôi vẫn chưa đọc xong

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 搁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Gē , Gé
    • Âm hán việt: Các
    • Nét bút:一丨一丶丨フノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLSR (手中尸口)
    • Bảng mã:U+6401
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 没›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Mē , Méi , Mò
    • Âm hán việt: Một
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EHNE (水竹弓水)
    • Bảng mã:U+6CA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao