在这期间 zài zhè qíjiān
volume volume

Từ hán việt: 【tại nghiện kì gian】

Đọc nhanh: 在这期间 (tại nghiện kì gian). Ý nghĩa là: trong thời gian, vào thời gian này.

Ý Nghĩa của "在这期间" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

在这期间 khi là Phó từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trong thời gian

during time

✪ 2. vào thời gian này

in this time

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 在这期间

  • volume volume

    - 在此期间 zàicǐqījiān , 请 qǐng 保持 bǎochí 安静 ānjìng

    - Trong khoảng thời gian này, xin hãy giữ yên lặng.

  • volume volume

    - 在 zài 蜡 là 祭 jì 期间 qījiān , 我们 wǒmen 会 huì 祭拜 jìbài 祖先 zǔxiān

    - Trong lễ chạp, chúng tôi sẽ cúng bái tổ tiên.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 守孝 shǒuxiào 期间 qījiān 很 hěn 悲伤 bēishāng

    - Anh ấy rất buồn trong thời gian để tang.

  • volume volume

    - 在 zài 经济 jīngjì 萧条 xiāotiáo 期间 qījiān , 银行 yínháng 很 hěn 可能 kěnéng 倒闭 dǎobì

    - Trong thời kỳ suy thoái kinh tế, ngân hàng có thể phá sản.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 这里 zhèlǐ 的 de 时间 shíjiān 已 yǐ 屈指可数 qūzhǐkěshǔ

    - Thời gian của tôi ở đây còn đếm trên đầu ngón tay rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 大致 dàzhì 能 néng 在 zài 这个 zhègè 时间 shíjiān 到达 dàodá

    - Anh ấy khoảng chừng có thể đến vào thời gian này.

  • volume volume

    - 午安 wǔān , 我 wǒ 想 xiǎng 在 zài 你们 nǐmen 这边 zhèbiān 订 dìng 一间 yījiān 客房 kèfáng ?

    - Chào buổi chiều, tôi muốn đặt một căn phòng ở chỗ các bạn?

  • - 在 zài 这个 zhègè 假期 jiàqī 里 lǐ , 家庭 jiātíng 欢聚 huānjù 的 de 时刻 shíkè 是 shì 最 zuì 宝贵 bǎoguì 的 de

    - Trong kỳ nghỉ này, những khoảnh khắc gia đình sum vầy là quý giá nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 在›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tại
    • Nét bút:一ノ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KLG (大中土)
    • Bảng mã:U+5728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 期›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Qī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCB (廿金月)
    • Bảng mã:U+671F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 这›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhè , Zhèi
    • Âm hán việt: Giá , Nghiện
    • Nét bút:丶一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YYK (卜卜大)
    • Bảng mã:U+8FD9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 间›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Dản , Gian , Gián , Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISA (戈尸日)
    • Bảng mã:U+95F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao