在职 zàizhí
volume volume

Từ hán việt: 【tại chức】

Đọc nhanh: 在职 (tại chức). Ý nghĩa là: tại chức; đương chức. Ví dụ : - 在职干部 cán bộ đương chức

Ý Nghĩa của "在职" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

在职 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tại chức; đương chức

担任着职务

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在职干部 zàizhígànbù

    - cán bộ đương chức

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 在职

  • volume volume

    - 在 zài 此 cǐ 模式 móshì 下 xià , 职工代表 zhígōngdàibiǎo 占据 zhànjù 了 le 监事会 jiānshìhuì 的 de 半壁江山 bànbìjiāngshān

    - Theo mô hình này, đại diện nhân viên chiếm một nửa ban giám sát.

  • volume volume

    - 他 tā 保不住 bǎobúzhù 正在 zhèngzài 考虑 kǎolǜ 辞职 cízhí

    - Anh ấy có thể đang suy nghĩ về việc từ chức.

  • volume volume

    - 侍郎 shìláng 在 zài 古代 gǔdài 是 shì 重要 zhòngyào 官职 guānzhí

    - Thị lang là chức quan quan trọng trong thời cổ đại.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 交通部门 jiāotōngbùmén 任职 rènzhí

    - anh ấy nhận chức trong nghành giao thông.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 设法 shèfǎ 欺骗 qīpiàn 弗雷德 fúléidé 放弃 fàngqì 在 zài 董事会 dǒngshìhuì 的 de 职位 zhíwèi

    - Họ đã cố gắng lừa dối Fred để từ bỏ vị trí trong hội đồng quản trị.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 工作岗位 gōngzuògǎngwèi 上 shàng 尽忠职守 jìnzhōngzhíshǒu , 深获 shēnhuò 上司 shàngsī 的 de 赏识 shǎngshí

    - Anh đã trung thành tận lực, thực hiện nhiệm vụ của mình trong công việc và được cấp trên đánh giá cao.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 求职 qiúzhí 时 shí 多次 duōcì 碰壁 pèngbì

    - Anh ấy đã gặp nhiều khó khăn khi xin việc.

  • - 他 tā 正在 zhèngzài 找 zhǎo 工作 gōngzuò , 希望 xīwàng 找到 zhǎodào 一份 yīfèn 好 hǎo 职位 zhíwèi

    - Anh ấy đang tìm việc làm, hy vọng tìm được một vị trí tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 在›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tại
    • Nét bút:一ノ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KLG (大中土)
    • Bảng mã:U+5728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 职›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhí , Zhì
    • Âm hán việt: Chức
    • Nét bút:一丨丨一一一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJRC (尸十口金)
    • Bảng mã:U+804C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao