在丧 zài sàng
volume volume

Từ hán việt: 【tại tang】

Đọc nhanh: 在丧 (tại tang). Ý nghĩa là: Còn quàn ở nhà, chưa đem chôn (nói về người chết)..

Ý Nghĩa của "在丧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

在丧 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Còn quàn ở nhà, chưa đem chôn (nói về người chết).

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 在丧

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 丧失 sàngshī 了 le 优势 yōushì

    - Cô ấy đã mất lợi thế trong cuộc thi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 妻子 qīzǐ 在 zài 车祸 chēhuò 中 zhōng 丧生 sàngshēng

    - Người vợ của anh ta đã qua đời trong một vụ tai nạn giao thông.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 事故 shìgù 中 zhōng 丧失 sàngshī 了 le 视力 shìlì

    - Anh ấy đã mất thị lực trong vụ tai nạn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 失败 shībài 后 hòu 丧失 sàngshī 了 le 自信 zìxìn

    - Anh ấy đã mất tự tin sau khi thất bại.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 起诉 qǐsù 的 de 原因 yuányīn 是 shì 在 zài 丧失 sàngshī 市场占有率 shìchǎngzhànyǒulǜ

    - Chúng tôi đang kiện vì chúng tôi đang mất thị phần.

  • volume volume

    - 对方 duìfāng 在 zài 我队 wǒduì 球员 qiúyuán 勇猛 yǒngměng 的 de 攻击 gōngjī 下 xià 丧失 sàngshī 了 le 防守 fángshǒu 能力 nénglì 终于 zhōngyú 被 bèi 打败 dǎbài

    - Dưới sự tấn công quyết liệt của các cầu thủ đội chúng tôi, đối thủ mất đi khả năng phòng thủ và cuối cùng bị đánh bại.

  • volume volume

    - 一个 yígè 壶 hú 放在 fàngzài 桌子 zhuōzi 上 shàng

    - Một cái ấm đặt trên bàn.

  • volume volume

    - 一个 yígè 青年 qīngnián 因 yīn 偷窃罪 tōuqièzuì 而 ér 在 zài 刑事 xíngshì 庭 tíng 受审 shòushěn

    - Một thanh niên bị truy tố vì tội trộm và đang bị xét xử tại tòa án hình sự.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+7 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Sāng , Sàng
    • Âm hán việt: Tang , Táng
    • Nét bút:一丨丶ノ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GCV (土金女)
    • Bảng mã:U+4E27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 在›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tại
    • Nét bút:一ノ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KLG (大中土)
    • Bảng mã:U+5728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao