圣安多尼堂区 shèng ān duō ní táng qū
volume volume

Từ hán việt: 【thánh an đa ni đường khu】

Đọc nhanh: 圣安多尼堂区 (thánh an đa ni đường khu). Ý nghĩa là: Freguesia de Santo António, Giáo xứ St Anthony (Ma Cao).

Ý Nghĩa của "圣安多尼堂区" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

圣安多尼堂区 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Freguesia de Santo António

✪ 2. Giáo xứ St Anthony (Ma Cao)

St Anthony Parish (Macau)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 圣安多尼堂区

  • volume volume

    - 他们 tāmen 会 huì 把 bǎ 他 tā 遣 qiǎn 返回 fǎnhuí 多米尼加共和国 duōmǐníjiāgònghéguó 的 de

    - Họ sẽ đưa anh ta trở lại Cộng hòa Dominica.

  • volume volume

    - 东尼 dōngní 是 shì 那个 nàgè 印地安 yìndìān 酋长 qiúzhǎng

    - Ton 'it the Indian Chief

  • volume volume

    - 为 wèi 安全 ānquán 计多 jìduō 小心 xiǎoxīn

    - Vì an toàn phải cẩn thận hơn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 天安门 tiānānmén 多高 duōgāo

    - Bạn biết Thiên An Môn cao bao nhiêu không?

  • volume volume

    - 安东尼 āndōngní 比 bǐ 盖茨 gàicí 比 bǐ 悲剧 bēijù 多 duō 了 le

    - Anthony patch còn bi thảm hơn Gatsby.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 很多 hěnduō 债务 zhàiwù 弄 nòng 得 dé 焦灼 jiāozhuó 不安 bùān

    - Anh ta bị nhiều nợ nần làm lo lắng không yên.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 有 yǒu 多个 duōge 自治区 zìzhìqū

    - Trung Quốc có nhiều khu tự trị.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 社区 shèqū 做 zuò 了 le 许多 xǔduō 劳 láo

    - Anh ấy đã có nhiều đóng góp cho cộng đồng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 圣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+2 nét)
    • Pinyin: Kū , Shèng
    • Âm hán việt: Khốt , Thánh
    • Nét bút:フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EG (水土)
    • Bảng mã:U+5723
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 堂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đàng , Đường
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FBRG (火月口土)
    • Bảng mã:U+5802
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 安›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: ān
    • Âm hán việt: An , Yên
    • Nét bút:丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JV (十女)
    • Bảng mã:U+5B89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+2 nét)
    • Pinyin: Ní , Nì
    • Âm hán việt: Ni , Nê , Nật , Nặc , Nệ
    • Nét bút:フ一ノノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SP (尸心)
    • Bảng mã:U+5C3C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao