圣多美和普林西比 shèng duō měihé pǔ lín xī bǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thánh đa mĩ hoà phổ lâm tây bí】

Đọc nhanh: 圣多美和普林西比 (thánh đa mĩ hoà phổ lâm tây bí). Ý nghĩa là: Sao Tome và Principe.

Ý Nghĩa của "圣多美和普林西比" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

圣多美和普林西比 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sao Tome và Principe

圣多美和普林西比全国人口约90%居住在圣多美岛,居民主要是班图人,其余为混血种人,官方语言为葡萄牙语。圣普原为葡萄牙殖民地,1960年,圣普解放运动爆发,1974年葡当局同圣普解放运动达成独立协议,1975年7月12日圣普正式获得独立,成立民主共和国。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 圣多美和普林西比

  • volume volume

    - 实 shí 木地板 mùdìbǎn 比 bǐ 普通 pǔtōng 地板 dìbǎn 贵 guì 很多 hěnduō

    - Sàn gỗ tự nhiên đắt hơn nhiều so với sàn thường.

  • volume volume

    - 犹 yóu 大国 dàguó 繁盛 fánshèng 至 zhì 西元前 xīyuánqián 586 年 nián , 亡于 wángyú 巴比伦 bābǐlún 许多 xǔduō 人 rén 被迫 bèipò 流亡 liúwáng

    - Vương quốc Judah hưng thịnh cho đến năm 586 trước công nguyên thì bị Babylon phá hủy và nhiều người bị buộc phải lưu vong.

  • volume volume

    - 我 wǒ 和 hé 他 tā 共事 gòngshì 多年 duōnián , 对 duì 他 tā 比较 bǐjiào 了解 liǎojiě

    - tôi và anh ấy làm việc chung trong nhiều năm, tôi rất hiểu anh ấy.

  • volume volume

    - 跟 gēn 昨天 zuótiān 比 bǐ 起来 qǐlai , 今天 jīntiān 暖和 nuǎnhuo 多 duō 了 le

    - So với hôm qua, hôm nay ấm áp hơn nhiều rồi.

  • volume volume

    - 很多 hěnduō 东西 dōngxī 使 shǐ 水污染 shuǐwūrǎn , 例如 lìrú 轮胎 lúntāi 、 垃圾 lājī 和 hé 塑胶袋 sùjiāodài

    - Nhiều thứ làm ô nhiễm nước, ví dụ như lốp xe, rác và túi nhựa.

  • volume volume

    - 至于 zhìyú 欧美 ōuměi 的 de 风土人情 fēngtǔrénqíng 和 hé 中国 zhōngguó 不同 bùtóng 的 de 地方 dìfāng 是 shì 很多 hěnduō 的 de

    - Về phong tục tập quán ở Châu Âu và Châu Mỹ, có nhiều điểm khác biệt so với ở Trung Quốc.

  • volume volume

    - 和平 hépíng 省有 shěngyǒu 很多 hěnduō 美味 měiwèi 的 de 食物 shíwù

    - Tỉnh Hòa Bình có nhiều món ăn ngon.

  • - 婚礼 hūnlǐ 策划 cèhuà 需要 xūyào 考虑 kǎolǜ 到 dào 很多 hěnduō 细节 xìjié , 比如 bǐrú 场地 chǎngdì 和 hé 音乐 yīnyuè

    - Tổ chức lễ cưới cần cân nhắc nhiều chi tiết, chẳng hạn như địa điểm và âm nhạc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 圣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+2 nét)
    • Pinyin: Kū , Shèng
    • Âm hán việt: Khốt , Thánh
    • Nét bút:フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EG (水土)
    • Bảng mã:U+5723
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 普›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Pǔ
    • Âm hán việt: Phổ
    • Nét bút:丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TCA (廿金日)
    • Bảng mã:U+666E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 林›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Lín
    • Âm hán việt: Lâm
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DD (木木)
    • Bảng mã:U+6797
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 美›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+3 nét)
    • Pinyin: Měi
    • Âm hán việt: Mĩ , Mỹ
    • Nét bút:丶ノ一一丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGK (廿土大)
    • Bảng mã:U+7F8E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao