土脉 tǔ mài
volume volume

Từ hán việt: 【thổ mạch】

Đọc nhanh: 土脉 (thổ mạch). Ý nghĩa là: thổ mạch.

Ý Nghĩa của "土脉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

土脉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thổ mạch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 土脉

  • volume volume

    - 人脉 rénmài 是 shì 成功 chénggōng 的 de 关键 guānjiàn

    - Mối quan hệ là chìa khóa của thành công.

  • volume volume

    - 他 tā 一个 yígè 小时 xiǎoshí 跑 pǎo 了 le 十脉 shímài

    - Anh ta chạy được 10 dặm trong một giờ.

  • volume volume

    - 人脉 rénmài 在 zài 商业 shāngyè 中 zhōng 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Mối quan hệ rất quan trọng trong kinh doanh.

  • volume volume

    - 从 cóng 这里 zhèlǐ 到 dào 那里 nàlǐ 大概 dàgài 三脉 sānmài

    - Từ đây đến đó khoảng ba dặm.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 熬 áo 了 le 些 xiē 土豆 tǔdòu

    - Hôm nay nấu một ít khoai tây.

  • volume volume

    - 人 rén 离不开 líbùkāi 土地 tǔdì , 犹之乎 yóuzhīhū 鱼 yú 离不开 líbùkāi 水 shuǐ

    - con người không thể rời khỏi đất, cũng như cá không thể rời khỏi nước.

  • volume volume

    - 买卖 mǎimài 烟土 yāntǔ 是 shì 犯法 fànfǎ

    - Mua bán thuốc phiện là phạm pháp.

  • volume volume

    - 鼹鼠 yǎnshǔ 喜欢 xǐhuan 在 zài 土里 tǔlǐ 挖洞 wādòng

    - Chuột chũi thích đào hang.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 土›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+0 nét)
    • Pinyin: Dù , Tǔ
    • Âm hán việt: Thổ , Đỗ , Độ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:G (土)
    • Bảng mã:U+571F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Mài , Mò
    • Âm hán việt: Mạch
    • Nét bút:ノフ一一丶フフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BINE (月戈弓水)
    • Bảng mã:U+8109
    • Tần suất sử dụng:Cao