土洋并举 tǔ yáng bìngjǔ
volume volume

Từ hán việt: 【thổ dương tịnh cử】

Đọc nhanh: 土洋并举 (thổ dương tịnh cử). Ý nghĩa là: kết hợp các phương pháp bản địa và nước ngoài.

Ý Nghĩa của "土洋并举" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

土洋并举 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kết hợp các phương pháp bản địa và nước ngoài

combining native and foreign methods

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 土洋并举

  • volume volume

    - 农业 nóngyè 、 林业 línyè 、 渔业 yúyè 各业 gèyè 并举 bìngjǔ

    - Nông, lâm và ngư nghiệp cùng phát triển.

  • volume volume

    - 公办 gōngbàn 教育 jiàoyù 与 yǔ 民办教育 mínbànjiàoyù 并举 bìngjǔ

    - Giáo dục công lập và tư thục tồn tại song song.

  • volume volume

    - 那场 nàchǎng 运动 yùndòng 后 hòu , 自耕农 zìgēngnóng 再也不能 zàiyěbùnéng 拥有 yōngyǒu 并 bìng 在 zài 他们 tāmen 自己 zìjǐ 的 de 土地 tǔdì 上 shàng 耕耘 gēngyún 了 le

    - Sau trận động đất đó, nông dân tự cung không thể sở hữu và làm đất trên đất của họ nữa.

  • volume volume

    - 她 tā 这身 zhèshēn 打扮 dǎbàn 土不土 tǔbùtǔ , 洋不洋 yángbùyáng , 怪模怪样 guàimóguàiyàng 的 de

    - cô ấy hoá trang tây không ra tây, ta không ra ta rất quái đản.

  • volume volume

    - 手 shǒu 铲刀 chǎndāo 身尖 shēnjiān 突 tū 并 bìng 呈 chéng 铲 chǎn 状 zhuàng 的 de 小型 xiǎoxíng 器具 qìjù , 在 zài 种植 zhòngzhí 植物 zhíwù 时 shí 用来 yònglái 挖土 wātǔ

    - Công cụ nhỏ có thân dao nhọn và hình dạng giống cái xẻng, được sử dụng để đào đất khi trồng cây.

  • volume volume

    - 中央 zhōngyāng 工业 gōngyè 和 hé 地方 dìfāng 工业 gōngyè 同时并举 tóngshíbìngjǔ

    - Công nghiệp trung ương và địa phương tiến hành song song.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 攀登 pāndēng 并 bìng 不难 bùnán 对於 duìyú 有 yǒu 经验 jīngyàn 的 de 登山 dēngshān 运动员 yùndòngyuán 应是 yìngshì 轻而易举 qīngéryìjǔ 的 de 事 shì

    - Cuộc leo núi lần này không khó - Đối với những vận động viên leo núi có kinh nghiệm, điều này sẽ dễ dàng.

  • volume volume

    - 荒山 huāngshān 造林 zàolín , 既 jì 能 néng 生产 shēngchǎn 木材 mùcái , 又 yòu 能 néng 保持 bǎochí 水土 shuǐtǔ , 是 shì 一举两得 yījǔliǎngde 的 de 事 shì

    - Trồng rừng trên núi hoang, vừa sản xuất gỗ vừa bảo vệ được đất đai, đúng là một công đôi việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 举›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+8 nét)
    • Pinyin: Jǔ
    • Âm hán việt: Cử
    • Nét bút:丶丶ノ一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FCQ (火金手)
    • Bảng mã:U+4E3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 土›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+0 nét)
    • Pinyin: Dù , Tǔ
    • Âm hán việt: Thổ , Đỗ , Độ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:G (土)
    • Bảng mã:U+571F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 并›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Bīng , Bìng
    • Âm hán việt: Bình , Bính , Phanh , Tinh , Tính , Tỉnh , Tịnh
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TT (廿廿)
    • Bảng mã:U+5E76
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 洋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiáng , Yáng , Yǎng
    • Âm hán việt: Dương
    • Nét bút:丶丶一丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETQ (水廿手)
    • Bảng mã:U+6D0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao